bìnhpíng
cái chai, cái lọ, bình
bộ瓦(ngoã)
瓶子 (píngzi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bình tử", nghĩa tiếng Việt: cái chai; cái lọ. Từ gồm 2 chữ: 瓶 (bình) + 子 (tử), tổng cộng 13 nét.
danh từ
bìnhpíng
cái chai, cái lọ, bình
bộ瓦(ngoã)
tửzi
con; hạt; người (hậu tố)
bộ子(tử)
Dễ nhầm了 孑
bình tử — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'bình tử' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ cái chai, mà dùng từ thuần Việt 'cái chai' hoặc 'cái lọ'.
瓶 bình + 子 tử → bình tử
瓶 = bộ 瓦 (ngói, đồ gốm) + 并 (tịnh) — bộ 瓦 gợi ý đồ đựng làm từ gốm sứ, liên quan đến chai lọ. 子 là hậu tố phổ biến trong tiếng Trung để tạo danh từ chỉ đồ vật, tương tự 'con' hay 'cái' nhưng ở đây không mang nghĩa gốc. Nhớ 'bình' trong Hán-Việt có nghĩa là chai, lọ (như 'bình hoa'), còn 'tử' chỉ là đuôi từ.
桌子上有一个瓶子。
Zhuōzi shàng yǒu yī gè píngzi.
Trên bàn có một cái chai.
这个瓶子是空的。
Zhège píngzi shì kōng de.
Cái chai này rỗng không.
请把瓶子递给我。
Qǐng bǎ píngzi dì gěi wǒ.
Làm ơn đưa cái chai cho tôi.
他买了一个玻璃瓶子。
Tā mǎi le yī gè bōli píngzi.
Anh ấy đã mua một cái chai thủy tinh.
瓶子里有水吗?
Píngzi lǐ yǒu shuǐ ma?
Trong chai có nước không?
我不喜欢塑料瓶子。
Wǒ bù xǐhuān sùliào píngzi.
Tôi không thích chai nhựa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License