理发lǐfàlí phát

phồn thể: 理髮

理发 (lǐfà) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "lí phát", nghĩa tiếng Việt: cắt tóc; hớt tóc. Từ gồm 2 chữ: 理 (lí) + 发 (phát), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 理发

động từ

  1. 1cắt tóc
  2. 2hớt tóc

Cách viết các chữ trong từ 理发

lílǐ

lý lẽ, đạo lý; sửa sang, quản lý; thớ vân (gỗ, đá)

bộ玉(ngọc)

Dễ nhầm埋

phátfā(發)

phát ra, sinh ra; mọc (tóc)

bộ又(hựu)

Dễ nhầm友 犮

Âm Hán-Việt của 理发

lí phát — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lí phát' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'cắt tóc'. Nghĩa đen là 'sửa sang tóc', nên nó bao gồm cả cắt lẫn gội, tỉa.

Cách ghép từ 理发

理 lí + 发 phát → lí phát

Câu chuyện hình thành từ 理发

Quản lý, xử lý, chỉnh lý, hợp lý, vật lý, đạo lý — 理 hẳn là một trong những chữ Hán người Việt dùng nhiều nhất. Nhưng từ điển còn ghi cho nó một nghĩa mà tiếng Việt đánh rơi gần hết: thớ vân của gỗ và đá. Chữ mang bộ 玉 (ngọc), và theo lối chiết tự truyền thống, 理 vẽ việc mài ngọc thuận theo đường vân sẵn có — làm cho một thứ đang rối trở lại đúng thớ của nó. Từ hình ảnh ấy mới sinh ra nghĩa sửa sang, rồi nghĩa lý lẽ.

Tóc cũng có thớ. Nên 理发 không phải là cắt, mà là sửa sang cho mái tóc vào nếp lại. Đó là chỗ hai ngôn ngữ chọn khác nhau: tiếng Việt gọi tên công việc bằng lưỡi kéo — cắt tóc, hớt tóc — còn tiếng Trung gọi bằng cái trật tự được lập lại. Hiểu vậy thì khỏi ngạc nhiên khi 理发 bao gồm luôn cả gội và tỉa.

Chữ thứ hai giấu một vết sẹo của việc giản thể hoá. Dạng phồn thể của từ này là 理髮, mà 髮 (tóc) vốn là chữ khác hẳn 發 (phát ra, gửi đi); giản thể gộp cả hai vào một mặt chữ 发. Tiếng Việt đọc cả hai đều là phát, và nghĩa tóc chỉ còn sống trong mấy cụm cũ như thế phát quy y.

Tiếng Trung thì không gộp phần âm: 发 đọc fā khi là phát ra, đọc fà khi là tóc. Nói lǐfā là hỏng nghĩa. Nhớ được thanh bốn ấy rồi thì đọc được cả tấm biển: 这家理发店很有名.

Cách ghi nhớ từ 理发

理 (lí) là sửa sang, chỉnh lại — cùng chữ trong 管理, 整理; 发 ở đây đọc fà, nghĩa là tóc. Sửa sang mái tóc chính là cắt tóc.

Ví dụ với từ 理发

  • 我想去理发。

    Wǒ xiǎng qù lǐfà.

    Tôi muốn đi cắt tóc.

  • 他每个月理发一次。

    Tā měi ge yuè lǐfà yí cì.

    Mỗi tháng anh ấy cắt tóc một lần.

  • 这家理发店很有名。

    Zhè jiā lǐfà diàn hěn yǒumíng.

    Tiệm cắt tóc này rất nổi tiếng.

  • 理发以后他看起来精神多了。

    Lǐfà yǐhòu tā kàn qǐlái jīngshen duō le.

    Sau khi cắt tóc trông anh ấy tươi tỉnh hẳn.

  • 理发要多少钱?

    Lǐfà yào duōshao qián?

    Cắt tóc hết bao nhiêu tiền?

  • 周末理发的人特别多。

    Zhōumò lǐfà de rén tèbié duō.

    Cuối tuần người đi cắt tóc đặc biệt đông.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License