环境 (huánjìng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoàn cảnh", nghĩa tiếng Việt: môi trường; hoàn cảnh. Từ gồm 2 chữ: 环 (hoàn) + 境 (cảnh), tổng cộng 22 nét.
Nghĩa của từ 环境
danh từ
- 1môi trường
- 2hoàn cảnh
Cách viết các chữ trong từ 环境
Âm Hán-Việt của 环境
hoàn cảnh — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hoàn cảnh' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa tương đồng với tiếng Trung: chỉ môi trường sống hoặc tình huống bao quanh.
Lượng từ dùng với 环境
- 个gè→ cái / loại
Cách ghép từ 环境
环 hoàn + 境 cảnh → hoàn cảnh
Cách ghi nhớ từ 环境
环 (hoàn) có bộ 玉 (ngọc) chỉ đồ quý, nghĩa gốc là vòng ngọc, sau mở rộng thành vòng tròn, bao quanh. 境 (cảnh) có bộ 土 (thổ) chỉ đất đai, ranh giới. 'Hoàn cảnh' là không gian bao quanh và ranh giới của nó. Nhớ cách viết: 环 = 玉 + 不 (mượn âm), 境 = 土 + 竟 (mượn âm).
Ví dụ với từ 环境
我们要保护环境。
Wǒmen yào bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
这里的学习环境很好。
Zhèlǐ de xuéxí huánjìng hěn hǎo.
Môi trường học tập ở đây rất tốt.
他不习惯新的工作环境。
Tā bù xíguàn xīn de gōngzuò huánjìng.
Anh ấy không quen với môi trường làm việc mới.
环境污染是一个大问题。
Huánjìng wūrǎn shì yī gè dà wèntí.
Ô nhiễm môi trường là một vấn đề lớn.
在安静的环境里,我才能看书。
Zài ānjìng de huánjìng lǐ, wǒ cái néng kànshū.
Trong môi trường yên tĩnh, tôi mới có thể đọc sách.
你觉得这里的环境怎么样?
Nǐ juéde zhèlǐ de huánjìng zěnmeyàng?
Bạn thấy môi trường ở đây thế nào?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
