特别tèbiéđặc biệt

phồn thể: 特別

特别 (tèbié) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đặc biệt", nghĩa tiếng Việt: đặc biệt; rất; nhất là. Từ gồm 2 chữ: 特 (đặc) + 别 (biệt), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 特别

tính từ · phó từ

  1. 1đặc biệt
  2. 2rất
  3. 3nhất là

Cách viết các chữ trong từ 特别

đặc

đặc biệt

bộ(ngưu)

Dễ nhầm持 待

biệtbié()

chia tay; khác; đừng

bộ(đao)

Âm Hán-Việt của 特别

đặc biệt Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'đặc biệt' là một từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa giống hệt tiếng Trung: khác thường, nổi trội hoặc rất, nhất là.

Cách ghép từ 特别

đặc + biệtđặc biệt

Cách ghi nhớ từ 特别

Để nhớ nghĩa: 'đặc biệt' là từ Hán-Việt đồng nghĩa hoàn toàn, bạn có thể dùng trực tiếp trong tiếng Việt. Để nhớ cách viết: 特 gồm bộ 牛 (ngưu, con trâu) bên trái và 寺 bên phải, gợi ý một con trâu khác thường giữa chùa; 别 gồm bộ 刀 (đao, con dao) bên phải và 另 bên trái, như dùng dao để phân biệt, chia tách sự vật ra.

Ví dụ với từ 特别

  • 这家店的蛋糕味道很特别。

    Zhè jiā diàn de dàngāo wèidào hěn tèbié.

    Bánh ngọt ở tiệm này có vị rất đặc biệt.

  • 他特别喜欢喝咖啡。

    Tā tèbié xǐhuān hē kāfēi.

    Anh ấy đặc biệt thích uống cà phê.

  • 今天天气特别冷。

    Jīntiān tiānqì tèbié lěng.

    Thời tiết hôm nay lạnh một cách đặc biệt.

  • 我没有特别的事情要告诉你。

    Wǒ méiyǒu tèbié de shìqíng yào gàosù nǐ.

    Tôi không có chuyện gì đặc biệt để nói với bạn.

  • 你喜欢什么特别的食物吗?

    Nǐ xǐhuān shénme tèbié de shíwù ma?

    Bạn có thích món ăn đặc biệt nào không?

  • 我特别想去看那个电影。

    Wǒ tèbié xiǎng qù kàn nàge diànyǐng.

    Tôi đặc biệt muốn đi xem bộ phim đó.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License