然后ránhòunhiên hậu

phồn thể: 然後

然后 (ránhòu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhiên hậu", nghĩa tiếng Việt: sau đó; rồi thì. Từ gồm 2 chữ: 然 (nhiên) + 后 (hậu), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 然后

liên từ

  1. 1sau đó
  2. 2rồi thì

Cách viết các chữ trong từ 然后

nhiênrán

đúng, như thế; nhưng mà

bộ(hoả)

hậuhòu()

sau, phía sau; hậu duệ

bộ(khẩu)

Dễ nhầm石 右

Âm Hán-Việt của 然后

nhiên hậu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhiên hậu' không phải là một từ tiếng Việt được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Người Việt không nói 'nhiên hậu' mà dùng các từ thuần Việt như 'sau đó', 'rồi thì'.

Cách ghép từ 然后

nhiên + hậunhiên hậu

Cách ghi nhớ từ 然后

然 (nhiên) có bộ 火 (hoả - lửa) bên dưới, liên tưởng đến việc nấu chín thức ăn trên lửa, tức là đã 'đúng, như thế' rồi. 后 (hậu) có bộ 口 (khẩu - miệng) phía trên, như lời nói ra lệnh đi sau. Ghép lại 'nhiên hậu' là sau khi sự việc trước đã đúng như thế rồi thì mới đến việc sau. Nhớ nghĩa: 'đã thế rồi thì sau đó'.

Ví dụ với từ 然后

  • 我们先吃饭,然后去看电影。

    Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.

    Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.

  • 他想了想,然后回答了我的问题。

    Tā xiǎng le xiǎng, ránhòu huídá le wǒ de wèntí.

    Anh ấy suy nghĩ một chút, rồi thì trả lời câu hỏi của tôi.

  • 你做完作业,然后可以看电视。

    Nǐ zuò wán zuòyè, ránhòu kěyǐ kàn diànshì.

    Con làm xong bài tập, sau đó có thể xem tivi.

  • 我们先去银行,然后再去超市,好吗?

    Wǒmen xiān qù yínháng, ránhòu zài qù chāoshì, hǎo ma?

    Chúng ta đi ngân hàng trước, rồi sau đó mới đi siêu thị, được không?

  • 她听到这个消息,然后开心地笑了。

    Tā tīngdào zhège xiāoxi, ránhòu kāixīn de xiào le.

    Cô ấy nghe được tin này, sau đó cười vui vẻ.

  • 你打算毕业然后做什么?

    Nǐ dǎsuàn bìyè ránhòu zuò shénme?

    Bạn dự định tốt nghiệp xong rồi làm gì?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License