以后yǐhòudĩ hậu

phồn thể: 以後

以后 (yǐhòu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dĩ hậu", nghĩa tiếng Việt: sau này; sau khi. Từ gồm 2 chữ: 以 (dĩ) + 后 (hậu), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 以后

danh từ

  1. 1sau này
  2. 2sau khi

Cách viết các chữ trong từ 以后

()

lấy, dùng; bởi vì

bộ(nhân)

Dễ nhầm从 似

hậuhòu()

sau, phía sau; hậu duệ

bộ(khẩu)

Dễ nhầm石 右

Âm Hán-Việt của 以后

dĩ hậu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'dĩ hậu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'dĩ hậu' mà dùng các từ thuần Việt như 'sau này', 'sau khi', hoặc từ Hán-Việt khác như 'tương lai'.

Cách ghép từ 以后

+ hậudĩ hậu

Cách ghi nhớ từ 以后

Nghĩa: '以' (dĩ) mang ý lấy làm mốc, '后' (hậu) là phía sau. Lấy một mốc thời gian rồi nhìn về phía sau nó, chính là 'sau này, sau khi'. Cách viết: '以' có bộ '人' (nhân) chỉ người, phần còn lại giống hình cái cày; '后' có bộ '口' (khẩu) ở dưới, phía trên giống hình bàn tay đặt lên miệng (vua ra lệnh), nhưng trong tiếng Trung hiện đại chữ này chỉ đơn giản là 'sau'.

Ví dụ với từ 以后

  • 以后我会注意的。

    Yǐhòu wǒ huì zhùyì de.

    Sau này tôi sẽ chú ý.

  • 你以后想做什么?

    Nǐ yǐhòu xiǎng zuò shénme?

    Sau này bạn muốn làm gì?

  • 吃饭以后要刷牙。

    Chīfàn yǐhòu yào shuāyá.

    Sau khi ăn cơm phải đánh răng.

  • 下课以后我们去踢球吧。

    Xiàkè yǐhòu wǒmen qù tīqiú ba.

    Sau khi tan học chúng ta đi đá bóng đi.

  • 从那以后,他再也没来过。

    Cóng nà yǐhòu, tā zài yě méi láiguo.

    Từ đó về sau, anh ấy chưa từng đến nữa.

  • 三天以后就是春节了。

    Sān tiān yǐhòu jiùshì Chūnjié le.

    Ba ngày nữa là Tết rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License