后来hòuláihậu lai

phồn thể: 後來

后来 (hòulái) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hậu lai", nghĩa tiếng Việt: sau này; về sau. Từ gồm 2 chữ: 后 (hậu) + 来 (lai), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 后来

danh từ

  1. 1sau này
  2. 2về sau

Cách viết các chữ trong từ 后来

hậuhòu()

sau, phía sau; hậu duệ

bộ(khẩu)

Dễ nhầm石 右

lailái()

đến, tới

bộ(mộc)

Dễ nhầm米 未

Âm Hán-Việt của 后来

hậu lai Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hậu lai' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hậu lai' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'sau này', 'về sau' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 后来

hậu + laihậu lai

Cách ghi nhớ từ 后来

Nghĩa: '后' (hậu) là sau, '来' (lai) là đến. Cả hai ghép lại chỉ điều gì đó 'đến sau', tức là 'sau này, về sau'. Cách viết: '后' gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) nhưng thực chất chữ này không liên quan đến miệng, mà theo lối chiết tự truyền thống là hình ảnh bước chân đi phía sau. '来' (lai) có bộ 木 (mộc, cây cối), vốn là hình ảnh cây lúa mì đến mùa thu hoạch, tượng trưng cho sự 'đến'. Nhớ '来' có bộ 木 để phân biệt với các chữ khác.

Ví dụ với từ 后来

  • 他后来怎么样了?

    Tā hòulái zěnme yàng le?

    Sau này anh ấy thế nào rồi?

  • 后来,我们成了好朋友。

    Hòulái, wǒmen chéngle hǎo péngyou.

    Về sau, chúng tôi đã trở thành bạn tốt.

  • 我后来才知道这件事。

    Wǒ hòulái cái zhīdào zhè jiàn shì.

    Mãi sau này tôi mới biết chuyện này.

  • 后来他去了中国。

    Hòulái tā qùle Zhōngguó.

    Sau đó anh ấy đã đi Trung Quốc.

  • 你后来见过他吗?

    Nǐ hòulái jiàn guo tā ma?

    Sau này bạn có gặp lại anh ấy không?

  • 开始我不喜欢,后来习惯了。

    Kāishǐ wǒ bù xǐhuan, hòulái xíguàn le.

    Lúc đầu tôi không thích, sau này thì quen rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License