热情rèqíngnhiệt tình

phồn thể: 熱情

热情 (rèqíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhiệt tình", nghĩa tiếng Việt: nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái. Từ gồm 2 chữ: 热 (nhiệt) + 情 (tình), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 热情

tính từ

  1. 1nhiệt tình
  2. 2nồng nhiệt
  3. 3hăng hái

Cách viết các chữ trong từ 热情

nhiệt()

nóng, nhiệt

bộ(hoả)

Dễ nhầm熟 势

tìnhqíng

tình cảm; tình hình

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của 热情

nhiệt tình Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'nhiệt tình' là một từ tiếng Việt thông dụng, được dùng với nghĩa giống hệt tiếng Trung: chỉ sự nồng hậu, sốt sắng trong tình cảm hoặc thái độ.

Cách ghép từ 热情

nhiệt + tìnhnhiệt tình

Cách ghi nhớ từ 热情

Nghĩa: 'Nhiệt' là nóng, 'tình' là tình cảm. Tình cảm nóng ấm chính là sự nhiệt tình. Cách viết: '热' có bộ 火 (hoả, lửa) ở dưới, liên quan đến sức nóng; phần trên là chữ '执' (chấp) đã giản lược. '情' có bộ 心 (tâm, trái tim) đứng dọc bên trái, biểu thị trạng thái tình cảm; bên phải là chữ '青' (thanh) gợi âm đọc.

Ví dụ với từ 热情

  • 她非常热情地帮助了我。

    Tā fēicháng rèqíng de bāngzhùle wǒ.

    Cô ấy đã rất nhiệt tình giúp đỡ tôi.

  • 北京人对外国游客很热情。

    Běijīng rén duì wàiguó yóukè hěn rèqíng.

    Người Bắc Kinh rất nhiệt tình với du khách nước ngoài.

  • 他对工作总是充满热情。

    Tā duì gōngzuò zǒngshì chōngmǎn rèqíng.

    Anh ấy luôn tràn đầy nhiệt tình với công việc.

  • 谢谢你们的热情招待!

    Xièxie nǐmen de rèqíng zhāodài!

    Cảm ơn sự tiếp đón nhiệt tình của các bạn!

  • 他热情地邀请我去他家做客。

    Tā rèqíng de yāoqǐng wǒ qù tā jiā zuòkè.

    Anh ấy nhiệt tình mời tôi đến nhà anh ấy chơi.

  • 你看起来不太热情,怎么了?

    Nǐ kàn qǐlái bù tài rèqíng, zěnme le?

    Trông bạn không được nhiệt tình lắm, sao vậy?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License