hoanhuān(懽)
vui vẻ, hoan hỉ; yêu thích
bộ欠(khiếm)
Dễ nhầm吹 欣
欢迎 (huānyíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoan nghênh", nghĩa tiếng Việt: chào mừng; hoan nghênh. Từ gồm 2 chữ: 欢 (hoan) + 迎 (nghênh), tổng cộng 13 nét.
động từ
hoanhuān(懽)
vui vẻ, hoan hỉ; yêu thích
bộ欠(khiếm)
Dễ nhầm吹 欣
nghênhyíng
đón, nghênh đón
bộ辶(sước)
hoan nghênh — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Người Việt dùng từ 'hoan nghênh' với nghĩa chào đón, đồng tình ủng hộ, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
欢 hoan + 迎 nghênh → hoan nghênh
Âm Hán-Việt 'hoan nghênh' chính là từ tiếng Việt ta vẫn dùng. Về cách viết: 欢 có bộ 欠 (khiếm, há miệng) thể hiện sự vui vẻ; 迎 có bộ 辶 (sước, đi lại) chỉ hành động đi đón. Nhớ là đón ai đó thì phải bước ra ngoài (辶).
欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Hoan nghênh quý khách ghé thăm!
欢迎你来我家玩。
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wán.
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
我们热烈欢迎新同学。
Wǒmen rèliè huānyíng xīn tóngxué.
Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng bạn học mới.
不客气,欢迎再来!
Bù kèqì, huānyíng zài lái!
Đừng khách sáo, hoan nghênh lần sau lại đến!
这个想法很受欢迎。
Zhège xiǎngfǎ hěn shòu huānyíng.
Ý tưởng này rất được hoan nghênh.
欢迎乘坐本次列车。
Huānyíng chéngzuò běn cì lièchē.
Hoan nghênh quý khách đi chuyến tàu này.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License