河héhà
河 (hé) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hà", nghĩa tiếng Việt: sông; sông Hoàng Hà; dải Ngân Hà. Chữ 河 có 8 nét, thuộc bộ 水.
Nghĩa của từ 河
danh từ
- 1sông
- 2sông Hoàng Hà
- 3dải Ngân Hà
Cách viết chữ 河
Âm Hán-Việt của 河
hà — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hà' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa là sông, trùng khớp với nghĩa gốc Hán. Người Việt dùng 'hà' trong các từ ghép như 'sơn hà', 'hà mã' và đặc biệt là tên riêng 'Hoàng Hà'.
Lượng từ dùng với 河
- 条tiáo→ con
Cách ghi nhớ từ 河
Để nhớ nghĩa: 'Hà' trong tiếng Việt có nghĩa là sông, thường gặp trong từ 'sơn hà' (núi sông) hay 'Hoàng Hà' (sông Vàng). Để nhớ cách viết: 河 có bộ 水 (thuỷ) đứng bên trái, biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước. Phần bên phải là 可 (khả), gợi âm đọc 'hé' gần giống 'hà'. Nhìn bộ ba chấm thuỷ là biết ngay từ này liên quan đến sông nước.
Ví dụ với từ 河
这条河很长。
Zhè tiáo hé hěn cháng.
Con sông này rất dài.
黄河是中国的母亲河。
Huáng Hé shì Zhōngguó de mǔqīn hé.
Hoàng Hà là con sông mẹ của Trung Quốc.
河边有很多树。
Hé biān yǒu hěn duō shù.
Bên bờ sông có rất nhiều cây.
河水很清。
Hé shuǐ hěn qīng.
Nước sông rất trong.
你见过黄河吗?
Nǐ jiàn guo Huáng Hé ma?
Bạn đã từng thấy sông Hoàng Hà chưa?
我家在河的东边。
Wǒ jiā zài hé de dōng bian.
Nhà tôi ở phía đông của con sông.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
