海hǎihải
海 (hǎi) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hải", nghĩa tiếng Việt: biển; biển cả; nhiều vô kể. Chữ 海 có 10 nét, thuộc bộ 水.
Nghĩa của từ 海
danh từ
- 1biển
- 2biển cả
- 3nhiều vô kể
Cách viết chữ 海
Âm Hán-Việt của 海
hải — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hải' là từ tiếng Việt thông dụng, thường dùng trong các từ ghép như 'hải quân', 'hải sản', 'hải đảo' và mang nghĩa gốc là 'biển'.
Lượng từ dùng với 海
- 个gè→ cái
- 片piàn→ vùng / mảnh
Cách ghi nhớ từ 海
Để nhớ nghĩa: 'Hải' trong 'hải quân', 'hải sản' đều chỉ biển. Để nhớ cách viết: Chữ 海 gồm bộ 水 (thuỷ, nước) bên trái và chữ 每 (mỗi) bên phải. Bộ thuỷ cho thấy chữ liên quan đến nước, còn 每 gợi ý cách đọc 'mỗi' gần với 'hải'.
Ví dụ với từ 海
我喜欢大海。
Wǒ xǐhuan dàhǎi.
Tôi thích biển cả.
海里有鱼。
Hǎi lǐ yǒu yú.
Trong biển có cá.
上海是一个大城市。
Shànghǎi shì yī gè dà chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố lớn.
夏天人们喜欢去海边。
Xiàtiān rénmen xǐhuan qù hǎibiān.
Mùa hè mọi người thích đi biển.
人山人海。
Rén shān rén hǎi.
Người đông như biển như núi.
这片海很蓝。
Zhè piàn hǎi hěn lán.
Vùng biển này rất xanh.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
