沙发shāfāsa phát

phồn thể: 沙發

沙发 (shāfā) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "sa phát", nghĩa tiếng Việt: ghế sô-pha; bình luận đầu tiên trên diễn đàn. Từ gồm 2 chữ: 沙 (sa) + 发 (phát), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 沙发

danh từ

  1. 1ghế sô-pha
  2. 2bình luận đầu tiên trên diễn đàn

Cách viết các chữ trong từ 沙发

saShā

cát; bãi cát

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm纱 炒 砂

phát()

phát ra, sinh ra; mọc (tóc)

bộ(hựu)

Dễ nhầm友 犮

Âm Hán-Việt của 沙发

sa phát Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

“sa phát” không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Đây là từ phiên âm từ tiếng Anh “sofa”, không liên quan đến nghĩa Hán-Việt của từng chữ.

Lượng từ dùng với 沙发

  • zhāngchiếc / cái
  • tiáochiếc

Cách ghép từ 沙发

sa + phátsa phát

Cách ghi nhớ từ 沙发

沙发 là từ mượn âm từ “sofa”, đọc gần giống “sa-pha”. Chữ 沙 (sa) có bộ thuỷ (水) liên quan đến nước, nhưng ở đây chỉ dùng để ghi âm “sa”. Chữ 发 (phát) có bộ hựu (又) nghĩa là bàn tay, nhưng cũng chỉ mượn âm “fa”. Khi ghép lại, cả hai chữ đều không mang nghĩa gốc mà chỉ tạo thành từ phiên âm chỉ một loại ghế dài, mềm.

Ví dụ với từ 沙发

  • 我家的沙发很舒服。

    Wǒ jiā de shāfā hěn shūfu.

    Ghế sô-pha nhà tôi rất thoải mái.

  • 他坐在沙发上看电视。

    Tā zuò zài shāfā shàng kàn diànshì.

    Anh ấy ngồi trên ghế sô-pha xem ti vi.

  • 这个沙发多少钱?

    Zhège shāfā duōshao qián?

    Cái ghế sô-pha này bao nhiêu tiền?

  • 我想买一张新沙发。

    Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng xīn shāfā.

    Tôi muốn mua một chiếc ghế sô-pha mới.

  • 他在论坛上抢到了沙发。

    Tā zài lùntán shàng qiǎng dào le shāfā.

    Anh ấy đã giành được bình luận đầu tiên trên diễn đàn.

  • 这篇文章的沙发是谁?

    Zhè piān wénzhāng de shāfā shì shéi?

    Ai là người bình luận đầu tiên của bài viết này?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License