此cǐthử

此 (cǐ) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "thử", nghĩa tiếng Việt: này, đây; cái này (dùng trong văn viết). Chữ 此 có 6 nét, thuộc bộ 止.

Nghĩa của từ 此

đại từ

  1. 1này, đây
  2. 2cái này (dùng trong văn viết)

Cách viết chữ 此

thửcǐ

này, đây

bộ止(chỉ)

Âm Hán-Việt của 此

thử — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'thử' nghe giống 'thử' (thử làm, thử áo) của tiếng Việt nhưng hai chữ chẳng liên quan gì — chớ nhớ theo hướng ấy. Người Việt nói 'này', 'đây'. 此 là chữ của văn viết, thay cho 这: 因此 vì vậy, 从此 từ đó trở đi.

Câu chuyện hình thành từ 此

Người học thường gặp 此 lần đầu không phải trong sách mà trên một tấm biển: 此路不通 ở đầu ngõ, 此处禁止吸烟 ở cửa phòng. Chữ này ngắn, và nó có một đặc quyền mà 这 không có.

Đặc quyền ấy là bỏ được lượng từ. 这 gần như luôn phải mượn một lượng từ mới bám vào danh từ được: 这条路, 这件事, 这个时候. 此 thì dán thẳng — 此路, 此事, 此时, 此地 — nên câu ngắn lại một nhịp. Biển báo, công văn, hợp đồng chuộng nó chính vì chỗ tiết kiệm đó, chứ không hẳn vì nó cổ kính.

Cùng lối ấy còn một khối rất hay gặp là 如此, nghĩa là "như thế": 事情就是如此. Hễ thấy 此, hãy đọc cả cụm ở giọng văn bản, rồi tìm xem nó đang trỏ về điều gì vừa nói — chữ này luôn nhìn lại phía sau lưng câu, chứ không giới thiệu cái gì mới.

Tiếng Việt cũng có một tiếng làm đúng phần việc ấy trong công văn, tuy chẳng dính dáng gì tới 此 về mặt chữ: chữ nay. "Nay thông báo", "nay quyết định" — ngắn, trang trọng, và cũng trỏ vào chính điều vừa được trình bày, đúng như 特此通知 đặt ở cuối một văn bản tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 此

此 6 nét, bên trái là bộ 止 (chỉ, bàn chân dừng lại) — dừng chân ngay chỗ này, nên nghĩa là 'này, đây'. Học kèm hai từ hay gặp nhất: 因此 (vì vậy) và 从此 (từ đó trở đi).

Ví dụ với từ 此

  • 因此,我们决定明天再见面。

    Yīncǐ, wǒmen juédìng míngtiān zài jiànmiàn.

    Vì vậy, chúng tôi quyết định mai gặp lại.

  • 从此以后他再也没回来过。

    Cóngcǐ yǐhòu tā zài yě méi huílái guò.

    Từ đó về sau anh ấy không quay lại nữa.

  • 此路不通,请走那边。

    Cǐ lù bù tōng, qǐng zǒu nàbiān.

    Đường này không đi được, xin đi lối kia.

  • 此事你知道吗?

    Cǐ shì nǐ zhīdào ma?

    Việc này bạn có biết không?

  • 除此以外,我没有别的意见。

    Chú cǐ yǐwài, wǒ méiyǒu biéde yìjiàn.

    Ngoài điều này ra, tôi không có ý kiến gì khác.

  • 此时外面下着大雨。

    Cǐ shí wàimiàn xià zhe dàyǔ.

    Lúc này bên ngoài đang mưa to.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License