因此yīncǐnhân thử

因此 (yīncǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "nhân thử", nghĩa tiếng Việt: vì vậy; do đó; cho nên. Từ gồm 2 chữ: 因 (nhân) + 此 (thử), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 因此

liên từ

  1. 1vì vậy
  2. 2do đó
  3. 3cho nên

Cách viết các chữ trong từ 因此

nhânyīn

nguyên nhân; bởi vì

bộ囗(vi)

Dễ nhầm困 回

thửcǐ

này, đây

bộ止(chỉ)

Âm Hán-Việt của 因此

nhân thử — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhân thử' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'vì vậy', 'do đó'. 因此 luôn đứng ở vế sau, nối kết quả với nguyên nhân vừa nêu.

Cách ghép từ 因此

因 nhân + 此 thử → nhân thử

Câu chuyện hình thành từ 因此

因此 chỉ sống ở vế sau. Nó không nêu nguyên nhân — nó nhận lấy nguyên nhân vừa nói xong rồi nối sang kết quả: 天气不好,因此比赛取消了. Nghĩa mặt chữ là vì cái này, mà cái này thì phải đã thành lời ở câu trước. Không có câu trước, 因此 treo lơ lửng; nó không bao giờ mở đầu một đoạn văn từ chỗ trống.

Chỗ tiếng Việt hụt là chỗ đứng. Vì vậy của ta gần như luôn nằm ở đầu vế. 因此 thì đứng được cả hai nơi: đầu vế, có dấu phẩy theo sau — 因此,我们决定明天再谈 — hoặc chui vào sau chủ ngữ, như 他因此没来上课. Quen được thế đứng thứ hai thì đọc báo tiếng Trung đỡ vấp hẳn.

Từ điển xếp 所以 làm đồng nghĩa, nhưng hai chữ có cặp đôi riêng. Khuôn quen tay của lời nói hằng ngày là 因为…所以; khuôn của văn viết là 由于…因此. Đảo chéo hai cặp thì câu nghe lệch giọng. Mà phần lớn thời gian 因此 chẳng cần ai đứng trước nó cả — chỉ cần một câu đã kể xong nguyên nhân là đủ.

Chữ 因 thì người Việt dùng mỗi ngày mà ít khi để ý: nguyên nhân, nhân quả, nhân tố, nhân duyên. Trong 因此 nó vẫn giữ đúng nghĩa ấy, chỉ khác là được gói sẵn vào từ. Nên khi làm chiều ngược lại, một câu vì vậy trung tính của tiếng Việt có thể ra 所以 mà cũng có thể ra 因此; chọn cái nào là chọn theo loại văn bản đang viết, không phải theo nghĩa.

Cách ghi nhớ từ 因此

因 (nhân) là nguyên nhân, 此 (thử) là 'cái này' — vì cái này nên mới ra kết quả kia. Chữ 因 chỉ 6 nét, có bộ 囗 (vi, vòng vây) bao lấy chữ 大 ở trong: nguyên nhân vây quanh sự việc.

Ví dụ với từ 因此

  • 他生病了,因此没来上课。

    Tā shēngbìng le, yīncǐ méi lái shàngkè.

    Cậu ấy bị ốm nên không đến lớp.

  • 天气不好,因此比赛取消了。

    Tiānqì bù hǎo, yīncǐ bǐsài qǔxiāo le.

    Thời tiết xấu, do đó trận đấu bị huỷ.

  • 我不认识路,因此迟到了。

    Wǒ bú rènshi lù, yīncǐ chídào le.

    Tôi không biết đường nên đã đến muộn.

  • 他准备得很好,因此考得不错。

    Tā zhǔnbèi de hěn hǎo, yīncǐ kǎo de búcuò.

    Cậu ấy chuẩn bị rất kỹ, vì vậy thi khá tốt.

  • 这里离公司近,因此房租很贵。

    Zhèlǐ lí gōngsī jìn, yīncǐ fángzū hěn guì.

    Chỗ này gần công ty nên tiền nhà rất đắt.

  • 因此,我们决定明天再谈。

    Yīncǐ, wǒmen juédìng míngtiān zài tán.

    Vì vậy, chúng tôi quyết định mai bàn tiếp.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License