检票jiǎnpiàokiểm phiếu

phồn thể: 檢票

检票 (jiǎnpiào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kiểm phiếu", nghĩa tiếng Việt: soát vé; kiểm tra vé. Từ gồm 2 chữ: 检 (kiểm) + 票 (phiếu), tổng cộng 22 nét.

Nghĩa của từ 检票

động từ

  1. 1soát vé
  2. 2kiểm tra vé

Cách viết các chữ trong từ 检票

kiểmjiǎn()

kiểm tra, xem xét

bộ(mộc)

Dễ nhầm脸 险

phiếupiào

vé, phiếu; giấy tờ

bộ(thị)

Dễ nhầm要 栗

Âm Hán-Việt của 检票

kiểm phiếu Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'kiểm phiếu' là một từ tiếng Việt nhưng mang nghĩa 'kiểm tra phiếu bầu', khác với nghĩa 'soát vé' trong tiếng Trung.

Cách ghép từ 检票

kiểm + phiếukiểm phiếu

Cách ghi nhớ từ 检票

Nghĩa gốc Hán: 'kiểm' là kiểm tra, 'phiếu' là vé. Nhớ nghĩa 'soát vé' bằng cách liên tưởng đến việc kiểm tra những tấm vé (phiếu). Về cách viết: '检' có bộ 'mộc' (木) chỉ cây gỗ, liên hệ đến cái thẻ vé bằng giấy ngày xưa; '票' có bộ 'thị' (示) chỉ sự bày tỏ, phần trên giống chữ 'tây' (西) úp ngược, phần dưới là 'kỳ' (其) đã giản lược, gợi hình ảnh hai tay đưa ra tấm vé.

Ví dụ với từ 检票

  • 请在这里检票。

    Qǐng zài zhèlǐ jiǎnpiào.

    Vui lòng soát vé ở đây.

  • 工作人员正在检票。

    Gōngzuò rényuán zhèngzài jiǎnpiào.

    Nhân viên đang soát vé.

  • 你检票了吗?

    Nǐ jiǎnpiào le ma?

    Bạn đã soát vé chưa?

  • 上车前必须检票。

    Shàng chē qián bìxū jiǎnpiào.

    Trước khi lên xe phải soát vé.

  • 这个机器可以自动检票。

    Zhège jīqì kěyǐ zìdòng jiǎnpiào.

    Cái máy này có thể tự động soát vé.

  • 我没有票,不能检票。

    Wǒ méiyǒu piào, bù néng jiǎnpiào.

    Tôi không có vé, không thể soát vé.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License