门票 (ménpiào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "môn phiếu", nghĩa tiếng Việt: vé vào cửa; vé. Từ gồm 2 chữ: 门 (môn) + 票 (phiếu), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 门票
danh từ
- 1vé vào cửa
- 2vé
Cách viết các chữ trong từ 门票
Âm Hán-Việt của 门票
môn phiếu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'môn phiếu' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'vé vào cửa'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 门票
- 张zhāng→ tấm / cái
Cách ghép từ 门票
门 môn + 票 phiếu → môn phiếu
Cách ghi nhớ từ 门票
Để nhớ nghĩa: 'môn' là cửa, 'phiếu' là vé — vé để vào cửa. Trong tiếng Việt không nói 'môn phiếu' mà nói 'vé vào cửa', nhưng nghĩa vẫn giữ được liên hệ 'vé' + 'cửa'. Để nhớ cách viết: 门 là bộ môn (cửa), hình ảnh hai cánh cửa khép hờ; 票 gồm bộ 示 (kỳ, liên quan đến lễ nghi, dấu hiệu) ở dưới, phía trên là 覀 (giống cái đầu đội mũ) và 二 — theo lối chiết tự truyền thống, vé là tờ giấy có dấu hiệu để trình ra khi vào cửa.
Ví dụ với từ 门票
请给我两张门票。
Qǐng gěi wǒ liǎng zhāng ménpiào.
Làm ơn cho tôi hai vé vào cửa.
门票多少钱?
Ménpiào duōshao qián?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
我已经买了门票。
Wǒ yǐjīng mǎi le ménpiào.
Tôi đã mua vé vào cửa rồi.
这里的门票很贵。
Zhèlǐ de ménpiào hěn guì.
Vé vào cửa ở đây rất đắt.
你有门票吗?
Nǐ yǒu ménpiào ma?
Bạn có vé vào cửa không?
他在网上买门票。
Tā zài wǎngshàng mǎi ménpiào.
Anh ấy mua vé vào cửa trên mạng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
