检查jiǎnchákiểm tra

phồn thể: 檢查

检查 (jiǎnchá) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kiểm tra", nghĩa tiếng Việt: kiểm tra; xem xét. Từ gồm 2 chữ: 检 (kiểm) + 查 (tra), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 检查

động từ

  1. 1kiểm tra
  2. 2xem xét

Cách viết các chữ trong từ 检查

kiểmjiǎn()

kiểm tra, xem xét

bộ(mộc)

Dễ nhầm脸 险

trachá

tra xét, kiểm tra

bộ(mộc)

Dễ nhầm香 杏

Âm Hán-Việt của 检查

kiểm tra Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'kiểm tra' là một từ tiếng Việt thông dụng, được dùng với nghĩa hoàn toàn giống với nghĩa của từ '检查' trong tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 检查

  • lần

Cách ghép từ 检查

kiểm + trakiểm tra

Cách ghi nhớ từ 检查

Để nhớ nghĩa: 'Kiểm tra' là từ Hán-Việt đồng nghĩa hoàn toàn với từ tiếng Trung, bạn có thể dùng trực tiếp. Để nhớ cách viết: 检 có bộ 'mộc' (木) chỉ cây cối, liên tưởng đến việc kiểm tra gỗ; phần bên phải là 'kiểm' (僉) chỉ âm đọc. 查 cũng có bộ 'mộc' (木), bên trên là chữ 'đán' (旦) gợi ý âm đọc, giống như việc tra xét một khúc gỗ dưới ánh bình minh.

Ví dụ với từ 检查

  • 医生正在检查病人。

    Yīshēng zhèngzài jiǎnchá bìngrén.

    Bác sĩ đang kiểm tra bệnh nhân.

  • 请检查一下你的作业。

    Qǐng jiǎnchá yīxià nǐ de zuòyè.

    Hãy kiểm tra lại bài tập của bạn một chút.

  • 我检查了两次,没有发现问题。

    Wǒ jiǎnchá le liǎng cì, méiyǒu fāxiàn wèntí.

    Tôi đã kiểm tra hai lần, không phát hiện vấn đề gì.

  • 你检查过邮箱了吗?

    Nǐ jiǎnchá guo yóuxiāng le ma?

    Bạn đã kiểm tra hòm thư chưa?

  • 出门前,他仔细地检查了门窗。

    Chūmén qián, tā zǐxì de jiǎnchá le ménchuāng.

    Trước khi ra ngoài, anh ấy đã kiểm tra cửa sổ và cửa chính một cách cẩn thận.

  • 公司每年都检查员工的身体。

    Gōngsī měi nián dōu jiǎnchá yuángōng de shēntǐ.

    Công ty hàng năm đều kiểm tra sức khỏe cho nhân viên.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License