校园xiàoyuánhiệu viên

phồn thể: 校園

校园 (xiàoyuán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hiệu viên", nghĩa tiếng Việt: khuôn viên trường học; sân trường. Từ gồm 2 chữ: 校 (hiệu) + 园 (viên), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 校园

danh từ

  1. 1khuôn viên trường học
  2. 2sân trường

Cách viết các chữ trong từ 校园

hiệujiào

trường học

bộ(mộc)

Dễ nhầm较 郊

viênyuán()

vườn, công viên; khu đất trồng trọt hoặc giải trí

bộ(vi)

Dễ nhầm园 圆

Âm Hán-Việt của 校园

hiệu viên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hiệu viên' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ trường học hay khuôn viên trường.

Cách ghép từ 校园

hiệu + viênhiệu viên

Cách ghi nhớ từ 校园

Nghĩa: '校' là trường học, '园' là vườn/khu đất. Ghép lại là khu đất của trường học, tức khuôn viên trường. Cách viết: '校' có bộ Mộc (木) bên trái, liên hệ đến cây cối trong sân trường ngày xưa; bên phải là '交' (giao) gợi âm. '园' có bộ Vi (囗) bao quanh, chỉ một khu vực có hàng rào; bên trong là '元' (nguyên) gợi âm.

Ví dụ với từ 校园

  • 我们的校园很大。

    Wǒmen de xiàoyuán hěn dà.

    Khuôn viên trường chúng tôi rất lớn.

  • 校园里有很多树。

    Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō shù.

    Trong sân trường có rất nhiều cây.

  • 你喜欢这个校园吗?

    Nǐ xǐhuan zhège xiàoyuán ma?

    Bạn có thích khuôn viên trường này không?

  • 校园的东边是图书馆。

    Xiàoyuán de dōngbian shì túshūguǎn.

    Phía đông của khuôn viên trường là thư viện.

  • 我每天在校园里散步。

    Wǒ měitiān zài xiàoyuán lǐ sànbù.

    Tôi đi dạo trong sân trường mỗi ngày.

  • 校园外面有一家超市。

    Xiàoyuán wàimiàn yǒu yī jiā chāoshì.

    Bên ngoài khuôn viên trường có một siêu thị.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License