教室jiàoshìgiáo thất

教室 (jiàoshì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "giáo thất", nghĩa tiếng Việt: phòng học; lớp học. Từ gồm 2 chữ: 教 (giáo) + 室 (thất), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 教室

danh từ

  1. 1phòng học
  2. 2lớp học

Cách viết các chữ trong từ 教室

giáojiāo

dạy; giáo dục

bộ(phộc)

Dễ nhầm数 孝

thấtShì

phòng, buồng

bộ(miên)

Dễ nhầm宝 窒

Âm Hán-Việt của 教室

giáo thất Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'giáo thất' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'phòng học'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 教室

  • jiāngian / căn

Cách ghép từ 教室

giáo + thấtgiáo thất

Cách ghi nhớ từ 教室

Để nhớ nghĩa: 'giáo' là dạy, 'thất' là phòng – nơi dạy học chính là phòng học. Để nhớ cách viết: '教' có bộ '攴' (phộc) chỉ hành động đánh nhẹ, liên quan đến dạy dỗ; '室' có bộ '宀' (miên) là mái nhà, kết hợp với '至' (đến) – nơi có mái che để mọi người đến học tập.

Ví dụ với từ 教室

  • 我们的教室很大。

    Wǒmen de jiàoshì hěn dà.

    Phòng học của chúng tôi rất rộng.

  • 他在教室里看书。

    Tā zài jiàoshì lǐ kànshū.

    Anh ấy đang đọc sách trong phòng học.

  • 请问,教室在哪儿?

    Qǐngwèn, jiàoshì zài nǎr?

    Xin hỏi, phòng học ở đâu?

  • 这个教室能坐多少人?

    Zhège jiàoshì néng zuò duōshao rén?

    Phòng học này có thể ngồi được bao nhiêu người?

  • 请把教室打扫干净。

    Qǐng bǎ jiàoshì dǎsǎo gānjìng.

    Hãy quét dọn phòng học sạch sẽ.

  • 我们每天在教室上课。

    Wǒmen měitiān zài jiàoshì shàngkè.

    Chúng tôi mỗi ngày đều học ở phòng học.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License