thaocāo
nắm giữ; luyện tập
bộ手(thủ)
操场 (cāochǎng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "thao trường", nghĩa tiếng Việt: sân trường; sân thể dục; sân tập. Từ gồm 2 chữ: 操 (thao) + 场 (trường), tổng cộng 22 nét.
danh từ
thaocāo
nắm giữ; luyện tập
bộ手(thủ)
trườngchǎng(場)
sân bãi, nơi diễn ra hoạt động
bộ土(thổ)
Dễ nhầm扬 汤
thao trường — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
'Thao trường' đúng là từ tiếng Việt, nhưng người Việt gần như chỉ dùng nó cho bãi tập của bộ đội ('thao trường đổ mồ hôi'). 操场 tiếng Trung là sân thể dục của trường học — chỗ học sinh chạy, tập thể dục, đá bóng — nên dịch là 'sân trường' mới đúng.
操 thao + 场 trường → thao trường
Người Việt nghe "thao trường" là hình dung ngay ra bộ đội: bãi đất nắng chang chang, "thao trường đổ mồ hôi, chiến trường bớt đổ máu". Nhưng bản thân hai chữ này không mang chút màu quân ngũ nào — cái màu ấy do tiếng Việt phủ lên sau này.
Chữ 操 mang bộ 手 (thủ, bàn tay), nghĩa nắm giữ rồi rộng ra thành luyện tập — tập cho quen tay. Đó chính là chữ "thao" trong thao luyện, thao tác, và đặc biệt là trong thể thao: từ này của tiếng Việt vốn là 体操, mà tiếng Trung nay dùng cho môn thể dục dụng cụ. Nghĩa "tập" ấy còn nguyên vẹn ở cả hai bên.
Chữ 场 mang bộ 土 (thổ, đất): một khoảnh đất trống dành riêng cho một việc gì đó. Đây là "trường" của chiến trường, nông trường, thị trường — chứ không phải chữ "trường" mà ta quen dùng để gọi nhà trường. Ghép lại rất mộc: khoảnh đất để tập.
Từ cái nghĩa mộc đó, hai thứ tiếng đi hai ngả. Tiếng Việt đem sân tập giao hẳn cho quân đội và giữ luôn giọng trang trọng. Tiếng Trung để nó ở lại trong trường học, thành nơi học sinh chạy buổi sáng, đá bóng sau giờ tan lớp.
Nên bản dịch quen thuộc là "sân trường" — và trớ trêu thay, chữ "trường" trong bản dịch tiếng Việt ấy lại là một chữ khác hẳn với 场.
操 (thao) là luyện tập — 'thao' trong 'thao luyện'; 场 (trường) là bãi, là sân. Ghép lại là cái sân để tập. Chữ 操 16 nét, có bộ 手 (thủ, tay) viết dạng đứng bên trái vì luyện tập là việc của chân tay; 场 chỉ 6 nét, bộ 土 (thổ, đất) — sân bãi thì là mặt đất.
学生们在操场上跑步。
Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng pǎobù.
Học sinh đang chạy bộ trên sân trường.
我们学校的操场很大。
Wǒmen xuéxiào de cāochǎng hěn dà.
Sân trường của chúng tôi rất rộng.
下课以后操场上人最多。
Xiàkè yǐhòu cāochǎng shàng rén zuì duō.
Sau giờ học thì sân trường đông người nhất.
操场在图书馆后面吗?
Cāochǎng zài túshūguǎn hòumiàn ma?
Sân trường ở phía sau thư viện phải không?
下雨了,我们不能去操场。
Xiàyǔ le, wǒmen bù néng qù cāochǎng.
Mưa rồi, chúng ta không ra sân được.
每天早上他都去操场打球。
Měitiān zǎoshang tā dōu qù cāochǎng dǎqiú.
Sáng nào cậu ấy cũng ra sân đánh bóng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License