phụcfú
quần áo; phục tùng; uống (thuốc)
bộ月(nguyệt)
Dễ nhầm报 般
服务 (fúwù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phục vụ", nghĩa tiếng Việt: phục vụ; dịch vụ. Từ gồm 2 chữ: 服 (phục) + 务 (vụ), tổng cộng 13 nét.
động từ
phụcfú
quần áo; phục tùng; uống (thuốc)
bộ月(nguyệt)
Dễ nhầm报 般
vụwù(務)
việc, nhiệm vụ; chuyên tâm vào
bộ夂(tri)
Dễ nhầm各 条
phục vụ — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Từ 'phục vụ' trong tiếng Việt hiện đại có nghĩa hoàn toàn tương đồng với từ '服务' trong tiếng Trung, đều chỉ hành động làm việc có ích cho người khác hoặc cung cấp dịch vụ.
服 phục + 务 vụ → phục vụ
Để nhớ nghĩa: 'phục vụ' là từ Hán-Việt quen thuộc, bạn có thể liên tưởng đến việc một nhân viên mặc đồng phục (phục) đang làm nhiệm vụ (vụ) giúp đỡ khách hàng. Để nhớ cách viết: 服 gồm bộ 月 (nguyệt, chỉ thịt/thân thể) bên trái và thành phần bên phải gợi âm 'phục', liên quan đến việc mặc quần áo hoặc phục tùng. 务 gồm bộ 夂 (tri, đi chậm) bên trên và chữ 力 (lực, sức mạnh) bên dưới, thể hiện việc dùng sức để hoàn thành nhiệm vụ.
这家餐厅的服务很好。
Zhè jiā cāntīng de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt.
我们应该为人民服务。
Wǒmen yīnggāi wèi rénmín fúwù.
Chúng ta nên phục vụ nhân dân.
你需要什么服务?
Nǐ xūyào shénme fúwù?
Bạn cần dịch vụ gì?
他在一家大公司服务了十年。
Tā zài yī jiā dà gōngsī fúwù le shí nián.
Anh ấy đã phục vụ ở một công ty lớn được mười năm.
这里的客户服务电话是多少?
Zhèlǐ de kèhù fúwù diànhuà shì duōshao?
Số điện thoại dịch vụ khách hàng ở đây là bao nhiêu?
很高兴能为您服务。
Hěn gāoxìng néng wèi nín fúwù.
Rất vui được phục vụ ngài.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License