hữuyǒu
có; sở hữu
bộ月(nguyệt)
Dễ nhầm友 右
有时 (yǒushí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hữu thời", nghĩa tiếng Việt: thỉnh thoảng; đôi khi. Từ gồm 2 chữ: 有 (hữu) + 时 (thời), tổng cộng 13 nét.
phó từ
hữuyǒu
có; sở hữu
bộ月(nguyệt)
Dễ nhầm友 右
thờishí(時)
thời, lúc; giờ
bộ日(nhật)
Dễ nhầm财 村
hữu thời — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hữu thời' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'thỉnh thoảng', 'có lúc'. Nghĩa đen đúng là 'có lúc' — 有 là có, 时 là lúc.
有 hữu + 时 thời → hữu thời
有 (hữu) là có, 时 (thời) là lúc — 'có lúc', tức thỉnh thoảng. Dạng dài 有时候 nghĩa y hệt, chỉ dài hơn một chữ.
我有时去图书馆看书。
Wǒ yǒushí qù túshūguǎn kàn shū.
Thỉnh thoảng tôi đến thư viện đọc sách.
他有时会迟到。
Tā yǒushí huì chídào.
Anh ấy đôi khi đến muộn.
你有时觉得累吗?
Nǐ yǒushí juéde lèi ma?
Bạn có đôi khi cảm thấy mệt không?
我们有时一起吃饭。
Wǒmen yǒushí yīqǐ chīfàn.
Chúng tôi thỉnh thoảng ăn cơm cùng nhau.
有时天气不好,我们就不出去。
Yǒushí tiānqì bù hǎo, wǒmen jiù bù chūqù.
Đôi khi thời tiết không đẹp, chúng tôi sẽ không ra ngoài.
爸爸有时开车上班。
Bàba yǒushí kāichē shàngbān.
Bố thỉnh thoảng lái xe đi làm.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License