hữuyǒu
có; sở hữu
bộ月(nguyệt)
Dễ nhầm友 右
有关 (yǒuguān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hữu quan", nghĩa tiếng Việt: liên quan đến; có liên quan. Từ gồm 2 chữ: 有 (hữu) + 关 (quan), tổng cộng 12 nét.
hữuyǒu
có; sở hữu
bộ月(nguyệt)
Dễ nhầm友 右
quanguān(關)
đóng; cửa ải; liên quan
bộ八(bát)
Dễ nhầm开 并
hữu quan — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hữu quan' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không nói 'vấn đề này hữu quan đến tôi' mà dùng 'liên quan'.
有 hữu + 关 quan → hữu quan
Nghĩa: 有 (hữu) là 'có', 关 (quan) là 'liên quan'. Ghép lại là 'có liên quan'. Đừng nhớ theo âm Hán-Việt 'hữu quan' vì tiếng Việt không dùng từ này. Cách viết: 有 gồm bộ 月 (nguyệt, mặt trăng) ở dưới và nét phẩy ngang ở trên, thể hiện tay cầm miếng thịt (theo lối chiết tự truyền thống là 'có thịt' tức là 'có'). 关 gồm bộ 八 (bát, số tám) ở trên và chữ 天 (thiên, trời) bên dưới, hình ảnh cánh cửa ải đóng lại.
这个问题有关大家的利益。
Zhège wèntí yǒuguān dàjiā de lìyì.
Vấn đề này liên quan đến lợi ích của mọi người.
他读了一本有关中国历史的书。
Tā dúle yī běn yǒuguān Zhōngguó lìshǐ de shū.
Anh ấy đã đọc một cuốn sách liên quan đến lịch sử Trung Quốc.
这件事跟你有关吗?
Zhè jiàn shì gēn nǐ yǒuguān ma?
Chuyện này có liên quan đến bạn không?
有关这次会议的通知已经发出去了。
Yǒuguān zhè cì huìyì de tōngzhī yǐjīng fā chūqù le.
Thông báo liên quan đến cuộc họp lần này đã được gửi đi rồi.
我们讨论了有关环保的话题。
Wǒmen tǎolùnle yǒuguān huánbǎo de huàtí.
Chúng tôi đã thảo luận về chủ đề liên quan đến bảo vệ môi trường.
请告诉我所有有关的信息。
Qǐng gàosù wǒ suǒyǒu yǒuguān de xìnxī.
Xin hãy cho tôi biết tất cả những thông tin có liên quan.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License