cảnhjǐng
cảnh vật, phong cảnh
bộ日(nhật)
景点 (jǐngdiǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "cảnh điểm", nghĩa tiếng Việt: điểm tham quan; danh thắng; chỗ ngắm cảnh. Từ gồm 2 chữ: 景 (cảnh) + 点 (điểm), tổng cộng 21 nét.
danh từ
cảnhjǐng
cảnh vật, phong cảnh
bộ日(nhật)
điểmdiǎn(點)
chấm; điểm; giờ; gọi món
bộ火(hoả)
Dễ nhầm热 照
cảnh điểm — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'cảnh điểm' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'điểm tham quan', 'danh lam thắng cảnh'. 景 là cảnh, 点 ở đây nghĩa là điểm, chỗ — một chỗ có cảnh đáng xem.
景 cảnh + 点 điểm → cảnh điểm
我们只有一天,去两个景点就够了 — một ngày, hai chỗ, đếm bằng 个 như đếm đồ vật. Tiếng Việt không đếm được kiểu ấy: danh lam thắng cảnh là cụm bốn tiếng trang trọng, chẳng ai nói "đi hai danh lam thắng cảnh". Ta phải hạ giọng xuống thành "hai điểm tham quan", hoặc gọn hơn nữa là "hai chỗ". Còn "cảnh điểm" thì tiếng Việt không có.
景 là chữ cảnh người Việt cầm rất chắc: phong cảnh, thắng cảnh, cảnh sắc, toàn cảnh. Nó mang bộ 日 (nhật) — cảnh là phần thế giới mắt nhìn ra được khi có ánh sáng. 点 thì cũng quen, nhưng quen ở nghĩa trừu tượng: ưu điểm, khuyết điểm, quan điểm, đặc điểm.
Trong 景点, 点 quay về nghĩa cụ thể nhất của nó: một chấm trên bản đồ, một chỗ có thể chỉ tay vào. Cùng họ ấy là 地点 (địa điểm), 起点 (điểm xuất phát), 终点 (điểm cuối). Vậy chữ 点 chia làm hai ngả — điểm của phẩm chất, tức chỗ hay chỗ dở của một người hay một việc, và điểm của không gian, tức một chỗ đứng được trên mặt đất. 景点 thuộc ngả thứ hai: chỗ có cảnh để xem.
Cần tách nó khỏi 风景. 风景 là bản thân cảnh vật, thứ để ngắm; 景点 là một địa chỉ trong ngành du lịch, đi kèm 门票, 导游 và đám đông cuối tuần. Vì thế 这个景点不要门票 nghe rất xuôi, còn cảnh đẹp thì tự nó chẳng bán vé bao giờ. Nói 去景点 là đang bàn lịch trình; nói 看风景 là đang đứng lại mà nhìn.
景 (cảnh) là phong cảnh, chữ có bộ 日 (nhật, mặt trời) ở trên, 12 nét — có nắng thì cảnh mới hiện ra. 点 (điểm) là cái chấm, bộ 火 (hoả) nằm dưới đáy thành bốn chấm, 9 nét. Một 'điểm cảnh' là chỗ người ta kéo đến ngắm.
北京有很多有名的景点。
Běijīng yǒu hěn duō yǒumíng de jǐngdiǎn.
Bắc Kinh có rất nhiều điểm tham quan nổi tiếng.
这个景点周末人特别多。
Zhège jǐngdiǎn zhōumò rén tèbié duō.
Điểm tham quan này cuối tuần rất đông người.
你去过哪些景点?
Nǐ qùguò nǎxiē jǐngdiǎn?
Bạn đã đi những điểm tham quan nào rồi?
我们只有一天,去两个景点就够了。
Wǒmen zhǐ yǒu yì tiān, qù liǎng ge jǐngdiǎn jiù gòu le.
Chúng ta chỉ có một ngày, đi hai chỗ là đủ.
这个景点不要门票。
Zhège jǐngdiǎn bú yào ménpiào.
Điểm tham quan này không mất vé vào cửa.
导游带我们去了最美的景点。
Dǎoyóu dài wǒmen qù le zuì měi de jǐngdiǎn.
Hướng dẫn viên đưa chúng tôi đến chỗ đẹp nhất.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License