tảozǎo
sớm; buổi sáng
bộ日(nhật)
Dễ nhầm旱 草
早餐 (zǎocān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "tảo xan", nghĩa tiếng Việt: bữa sáng; bữa điểm tâm. Từ gồm 2 chữ: 早 (tảo) + 餐 (xan), tổng cộng 22 nét.
danh từ
tảozǎo
sớm; buổi sáng
bộ日(nhật)
Dễ nhầm旱 草
xancān
bữa ăn, món ăn
bộ饣(thực)
tảo xan — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tảo xan' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'bữa sáng', 'ăn sáng'. 早餐 hơi trang trọng, khẩu ngữ thường nói 早饭 — giống 'điểm tâm' so với 'ăn sáng' bên tiếng Việt.
早 tảo + 餐 xan → tảo xan
早 (tảo) 6 nét, bộ 日 (nhật, mặt trời) ở trên — mặt trời vừa lên là sớm; 餐 (xan) 16 nét, bộ 饣 (thực, ăn) nằm dưới. Bữa ăn lúc mặt trời mới lên chính là bữa sáng.
我每天都吃早餐。
Wǒ měitiān dōu chī zǎocān.
Ngày nào tôi cũng ăn sáng.
你的早餐是什么?
Nǐ de zǎocān shì shénme?
Bữa sáng của bạn là món gì?
宾馆的早餐七点开始。
Bīnguǎn de zǎocān qī diǎn kāishǐ.
Bữa sáng của khách sạn bắt đầu lúc bảy giờ.
不吃早餐对身体不好。
Bù chī zǎocān duì shēntǐ bù hǎo.
Không ăn sáng thì không tốt cho sức khỏe.
妈妈做的早餐特别好吃。
Māma zuò de zǎocān tèbié hǎochī.
Bữa sáng mẹ nấu ngon đặc biệt.
我们一起去外面吃早餐吧。
Wǒmen yìqǐ qù wàimiàn chī zǎocān ba.
Mình cùng ra ngoài ăn sáng đi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License