vôwú(無)
không, không có
bộ无(vô)
无 (wú) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "vô", nghĩa tiếng Việt: không có; không. Chữ 无 có 4 nét.
động từ
vôwú(無)
không, không có
bộ无(vô)
vô — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'vô' đúng là từ tiếng Việt trong 'vô lý', 'vô ích', 'vô số' — cùng nghĩa 'không có' như 无. Nhớ 无 là chữ của văn viết; nói chuyện hằng ngày người Trung dùng 没有. Cũng đừng lẫn với 'vô' nghĩa 'vào' của tiếng miền Nam.
Chỗ dễ gặp nhất của 无 lại là chỗ ít ai để ý: cái ô trống trên tờ khai. Hỏi tiền sử bệnh, hỏi ghi chú, không có gì để khai thì người ta điền đúng một chữ 无. Nhưng vào trong câu thì nó không đứng trơ được nữa, phải bám vào một chữ ngay sau lưng: 无关, 无用, 无人, 无话可说.
Nó là một nửa của cặp 有 – 无, và tiếng Việt mượn về nguyên cả cặp chứ không mượn lẻ: hữu ích – vô ích, hữu hình – vô hình, hữu tình – vô tình, hữu hạn – vô hạn. Học một bên là biết luôn bên kia, ở cả hai thứ tiếng.
Nhưng vô và 无 đều kén bạn. Tiếng Việt không nói vô đẹp, vô nhanh — vô chỉ ghép được với những tiếng Hán-Việt. 无 cũng vậy: nó đi với chữ của trang viết, còn trong lời nói hằng ngày thì chỗ ấy là chỗ của 没有. "Không có tiền" là 没钱, không phải 无钱.
Vì thế nên nhớ 无 theo cụm hơn là theo chữ: 无法 là không có cách nào, 无论 là bất kể, 无关 là không liên quan, và khuôn 无 … 可 … trong 无话可说 — không còn lời nào để nói. Tiếng Việt cũng giữ chữ vô trong đúng những khối cứng như vậy: vô phương, vô can, vô số. Ai nới khối ra để tự ghép chữ mới thì cả hai thứ tiếng đều không chịu.
无 chỉ 4 nét và tự nó là bộ thủ 无 (vô). Nhớ nó là chữ của văn viết, đứng đúng chỗ của 没有: 无关 (không liên quan), 无法 (không có cách nào), 无论 (bất luận).
这件事与我无关。
Zhè jiàn shì yǔ wǒ wúguān.
Chuyện này không liên quan gì đến tôi.
他无话可说。
Tā wú huà kě shuō.
Anh ấy không còn gì để nói.
无论多难,他都不放弃。
Wúlùn duō nán, tā dōu bú fàngqì.
Dù khó thế nào anh ấy cũng không bỏ cuộc.
这里无人知道他的名字。
Zhèlǐ wú rén zhīdào tā de míngzi.
Ở đây không ai biết tên anh ta.
请把无用的东西扔掉。
Qǐng bǎ wúyòng de dōngxi rēng diào.
Hãy vứt những thứ không dùng được đi.
这个问题无法回答。
Zhège wèntí wúfǎ huídá.
Câu hỏi này không thể trả lời.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License