右边 (yòubian) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hữu biên", nghĩa tiếng Việt: bên phải; phía bên phải. Từ gồm 2 chữ: 右 (hữu) + 边 (biên), tổng cộng 10 nét.
Nghĩa của từ 右边
danh từ
- 1bên phải
- 2phía bên phải
Cách viết các chữ trong từ 右边
Âm Hán-Việt của 右边
hữu biên — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hữu biên' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bên phải'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 右边
右 hữu + 边 biên → hữu biên
Cách ghi nhớ từ 右边
右 (hữu) có bộ 口 (khẩu) nhưng ở đây không liên quan đến miệng, mà là ký hiệu chỉ tay phải (theo lối chiết tự truyền thống, nét phẩy và ngang tượng trưng cho cánh tay). 边 (biên) có bộ 辶 (sước) chỉ sự di chuyển hoặc vị trí, kết hợp với 力 (lực) gợi ý về một phía, một bên. Nhớ 'hữu biên' là bên phải bằng cách liên tưởng 'hữu' luôn đi với tay phải, 'biên' là bên cạnh.
Ví dụ với từ 右边
右边有一个公园。
Yòubian yǒu yī gè gōngyuán.
Bên phải có một công viên.
请往右边走。
Qǐng wǎng yòubian zǒu.
Xin hãy đi về phía bên phải.
他的右边坐着一位老人。
Tā de yòubian zuò zhe yī wèi lǎorén.
Bên phải anh ấy có một cụ già đang ngồi.
右边那个红色的门就是我家。
Yòubian nà gè hóngsè de mén jiù shì wǒ jiā.
Cái cửa màu đỏ bên phải kia chính là nhà tôi.
你右边是什么?
Nǐ yòubian shì shénme?
Bên phải bạn là gì?
从右边数第三个。
Cóng yòubian shǔ dì sān gè.
Đếm từ bên phải sang, cái thứ ba.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
