方法fāngfǎphương pháp
方法 (fāngfǎ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phương pháp", nghĩa tiếng Việt: phương pháp; cách thức. Từ gồm 2 chữ: 方 (phương) + 法 (pháp), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 方法
danh từ
- 1phương pháp
- 2cách thức
Cách viết các chữ trong từ 方法
Âm Hán-Việt của 方法
phương pháp — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'phương pháp' là từ tiếng Việt phổ biến, nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung: cách thức, biện pháp để làm việc gì đó.
Lượng từ dùng với 方法
- 个gè→ cái / phương pháp
- 种zhǒng→ loại
Cách ghép từ 方法
方 phương + 法 pháp → phương pháp
Cách ghi nhớ từ 方法
Nghĩa: 'Phương pháp' là từ Hán-Việt quen thuộc, bạn đã biết và dùng hàng ngày. Nhớ cách viết: 方 (phương) là bộ Phương, hình ảnh chiếc thuyền có mái chèo hai bên, chỉ hướng đi. 法 (pháp) có bộ Thuỷ (水) bên trái, liên quan đến nước – pháp luật thời xưa được ví như nước, phẳng và công bằng; bên phải là 去 (khứ, đi) và một nét, gợi ý sự vận hành theo quy tắc.
Ví dụ với từ 方法
这个方法很好。
Zhège fāngfǎ hěn hǎo.
Phương pháp này rất tốt.
你有什么好方法吗?
Nǐ yǒu shénme hǎo fāngfǎ ma?
Bạn có phương pháp nào hay không?
他找到了解决问题的方法。
Tā zhǎodàole jiějué wèntí de fāngfǎ.
Anh ấy đã tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề.
学习语言的方法有很多。
Xuéxí yǔyán de fāngfǎ yǒu hěnduō.
Phương pháp học ngôn ngữ có rất nhiều.
这不是正确的方法。
Zhè bù shì zhèngquè de fāngfǎ.
Đây không phải là phương pháp đúng đắn.
请告诉我你的方法。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de fāngfǎ.
Xin hãy nói cho tôi phương pháp của bạn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
