文件wénjiànvăn kiện

文件 (wénjiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "văn kiện", nghĩa tiếng Việt: tài liệu, giấy tờ; tệp (trong máy tính); văn kiện. Từ gồm 2 chữ: 文 (văn) + 件 (kiện), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 文件

danh từ

  1. 1tài liệu, giấy tờ
  2. 2tệp (trong máy tính)
  3. 3văn kiện

Cách viết các chữ trong từ 文件

vănwén

văn chương, chữ viết; văn minh

bộ文(văn)

Dễ nhầm丈 交

kiệnjiàn

lượng từ cho sự việc, đồ vật; văn kiện, đồ vật

bộ人(nhân)

Dễ nhầm什 许

Âm Hán-Việt của 文件

văn kiện — Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

'Văn kiện' là từ tiếng Việt nhưng chỉ dành cho giấy tờ trọng đại (văn kiện Đại hội). 文件 tiếng Trung là mọi thứ giấy tờ thường ngày, và nhất là TỆP trong máy tính — 打开文件 nghĩa là mở tệp ra.

Lượng từ dùng với 文件

  • 份fèn→ bản / tờ

Cách ghép từ 文件

文 văn + 件 kiện → văn kiện

Câu chuyện hình thành từ 文件

Chìa khoá của từ này nằm ở chữ thứ hai. 件 trước hết là một lượng từ: 一件衣服 một cái áo, 一件事 một việc. Nó không tả vật, nó đếm vật — công việc của nó là cắt thế giới thành từng món tách rời, có ranh giới.

Ghép với 文 (chữ nghĩa, giấy có chữ), 文件 nghĩa đen là một món chữ nghĩa. Đó là một cái tên rất nhạt, và cái nhạt ấy mới là điểm mạnh: nó không hề nói tờ giấy kia quan trọng hay vặt vãnh, chỉ nói rằng đây là một đơn vị đếm được. Nhờ vậy nó ôm được cả tập hợp đồng ký nháy lẫn tờ giấy in nhầm nằm trên bàn.

Cũng chính vì nhạt mà 文件 bước sang thời máy tính không cần đổi lấy một nét. Một tệp đúng là như thế: một khối chữ có ranh giới, đếm được, mở ra đóng vào được, gửi đi được. Chữ có sẵn, khái niệm mới đến sau, hai bên vừa khít.

Chữ 件 với nghĩa "món" thì tiếng Việt vẫn dùng khoẻ, chỉ là ở khu vực khác hẳn: bưu kiện, kiện hàng, linh kiện — đều là một món tách rời, đếm được, đóng gói được. Ai đã quen "kiện hàng" thì đã nắm đúng chữ 件 trong 文件, và có thể hình dung 文件 như một kiện giấy tờ.

Khi dịch, hãy dịch xuống chứ đừng dịch lên. Chỉ khi bên cạnh nó có 大会, 中央 hay 历史性 thì mới đến lượt từ văn kiện của tiếng Việt.

Cách ghi nhớ từ 文件

文 (văn) là chữ viết, 件 (kiện) là 'món, cái' — một món giấy tờ. Chữ 件 có bộ 人 (nhân) bên trái, 6 nét, cũng chính là 件 làm lượng từ trong 一件衣服. Nhớ cụm hay gặp trên máy tính: 打开文件 (mở tệp).

Ví dụ với từ 文件

  • 请把文件给我。

    Qǐng bǎ wénjiàn gěi wǒ.

    Đưa tài liệu cho tôi với.

  • 我把文件放在桌子上了。

    Wǒ bǎ wénjiàn fàng zài zhuōzi shàng le.

    Tôi để tài liệu trên bàn rồi.

  • 这个文件太大,发不过去。

    Zhège wénjiàn tài dà, fā bú guòqù.

    Tệp này nặng quá, gửi không đi.

  • 你收到我的文件了吗?

    Nǐ shōudào wǒ de wénjiàn le ma?

    Bạn nhận được tài liệu của tôi chưa?

  • 这些文件还没打印。

    Zhèxiē wénjiàn hái méi dǎyìn.

    Mấy tài liệu này còn chưa in.

  • 他花了一上午整理文件。

    Tā huā le yí shàngwǔ zhěnglǐ wénjiàn.

    Anh ấy mất cả buổi sáng để sắp xếp giấy tờ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License