bábō
gieo; phát sóng
bộ手(thủ)
播放 (bōfàng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "bá phóng", nghĩa tiếng Việt: phát (nhạc, phim); mở (bài hát); chiếu. Từ gồm 2 chữ: 播 (bá) + 放 (phóng), tổng cộng 23 nét.
động từ
bábō
gieo; phát sóng
bộ手(thủ)
phóngfàng
thả, buông; phóng thích
bộ攴(phộc)
bá phóng — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'bá phóng' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'phát', 'mở nhạc', 'chiếu phim'. 播放 là cho máy chạy một đoạn tiếng hay hình cho người khác nghe, xem.
播 bá + 放 phóng → bá phóng
Cái nút hình tam giác trên mọi trình phát nhạc, tiếng Trung gọi bằng hai chữ này. Chúng đều là những viên gạch cũ: 播 là chữ bá của truyền bá, quảng bá, mang bộ 手 (thủ, tay) và nghĩa gốc là gieo hạt. Còn 放 thì người Việt cầm chắc hơn nữa dưới âm phóng.
Hãy điểm lại xem ta đã có sẵn bao nhiêu: phóng thích, giải phóng, phóng sinh, phóng đại, phóng hoả. Nét chung của cả dãy là buông ra, thả cho đi. Từ điển ghi cho 放 đúng nghĩa ấy — thả, buông — và bộ thủ của nó là 攴 (phộc). Ghép lại: một tay vãi hạt, một tay buông ra. 播放 là bắt cái máy nhả một đoạn tiếng, một đoạn hình ra khắp phòng. "Bá phóng" không phải tiếng Việt, nhưng hai viên gạch thì đều là đồ trong nhà.
Bài học dùng từ nằm ở chỗ tiếng Trung gom, tiếng Việt tách. Một động từ 播放 phủ hết những việc mà ta phải gọi bằng ba chữ khác nhau: 播放音乐 là mở nhạc, 播放足球比赛 là chiếu bóng đá, 会议以前播放了一段音乐 là phát một đoạn nhạc. Tiếng Việt chọn động từ theo loại nội dung; tiếng Trung chỉ cần biết có một cái máy đang chạy.
Và cái máy ấy là điều kiện bắt buộc. Người hát trên sân khấu thì không bao giờ là 播放. Trong khẩu ngữ, người ta hay rút còn 放: 放音乐 nghe đời thường hơn, còn 播放 thuộc về nút bấm, thông báo và văn viết. Riêng chữ 播 thì đang sống rất khoẻ ở thời của điện thoại — nó chính là chữ trong 直播 và 主播.
播 (bá) 15 nét, bộ 手 (thủ, tay) bên trái — vốn là gieo hạt, tay vãi ra bốn phía; 放 (phóng) 8 nét, bộ 攴 (phộc) — buông ra. Vãi tiếng ra cho mọi người cùng nghe chính là 'phát'.
请播放下一首歌。
Qǐng bōfàng xià yì shǒu gē.
Mở bài hát tiếp theo đi.
电视里正在播放足球比赛。
Diànshì lǐ zhèngzài bōfàng zúqiú bǐsài.
Trên tivi đang chiếu trận bóng đá.
手机上不能播放这个。
Shǒujī shàng bù néng bōfàng zhège.
Trên điện thoại không phát được cái này.
你想播放什么音乐?
Nǐ xiǎng bōfàng shénme yīnyuè?
Bạn muốn mở nhạc gì?
会议以前播放了一段音乐。
Huìyì yǐqián bōfàng le yí duàn yīnyuè.
Trước cuộc họp có phát một đoạn nhạc.
别播放得太大声,邻居会听见。
Bié bōfàng de tài dàshēng, línjū huì tīngjiàn.
Đừng phát to quá, hàng xóm nghe thấy đấy.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License