提供tígōngđề cung

提供 (tígōng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "đề cung", nghĩa tiếng Việt: cung cấp; đưa ra cho ai dùng. Từ gồm 2 chữ: 提 (đề) + 供 (cung), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 提供

động từ

  1. 1cung cấp
  2. 2đưa ra cho ai dùng

Cách viết các chữ trong từ 提供

đềtí

nâng lên, đưa ra; nhắc đến

bộ手(thủ)

Dễ nhầm题 是

cunggōng

cung cấp, cung ứng

bộ人(nhân)

Âm Hán-Việt của 提供

đề cung — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đề cung' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'cung cấp'. Chủ ngữ của 提供 thường là công ty, nhà trường, khách sạn — bên đưa ra thứ gì cho người khác dùng.

Cách ghép từ 提供

提 đề + 供 cung → đề cung

Câu chuyện hình thành từ 提供

Tiếng Việt có tới ba tiếng cung đọc giống hệt nhau mà chẳng liên quan gì đến nhau: cung điện (宫), cây cung (弓), và chữ 供 đang học đây — chữ cho ta cung cấp, cung ứng, cung cầu, cung phụng. Nhận đúng chữ thứ ba này thì cả nhóm từ kinh tế quen thuộc kia hiện ra mặt chữ.

Chỗ dễ sai nhất là chỗ đặt người nhận. Tiếng Việt để họ ở cuối câu: "trường cung cấp ký túc xá cho sinh viên". Tiếng Trung đẩy hẳn lên trước động từ, dắt bằng 为 hoặc 给: 学校为学生提供宿舍, 他为我们提供了很大的帮助. Viết 提供宿舍给学生 theo thói quen tiếng Việt thì câu lệch ngay.

Thứ được 提供 cũng có giới hạn: dịch vụ, điều kiện, thông tin, chỗ ở, sự giúp đỡ — những thứ một bên đứng ra lo cho nhiều người dùng. Chuyện đưa tay trao một vật cụ thể thì là việc của 给: 你给我一支笔, chứ không ai nói 提供.

Và khi dịch ngược, đừng bám lấy chữ cung cấp. Trong tiếng Trung 提供 là từ trung tính, dùng được cả cho một quán nhỏ; còn cung cấp của tiếng Việt nghe như câu trong hợp đồng. 酒店提供早餐 nói gọn là "khách sạn có phục vụ bữa sáng", 这家店不提供免费送货 là "cửa hàng không có giao hàng miễn phí". Nhiều khi một chữ có là đủ.

Cách ghi nhớ từ 提供

提 (đề) là nâng lên, đưa ra; 供 (cung) là cung cấp — nâng thứ gì đó lên đưa tới tận tay người khác. Chữ 提 có bộ 手 (thủ, tay), 12 nét; 供 có bộ 人 (nhân) bên trái, 8 nét: có người mới có kẻ đưa người nhận.

Ví dụ với từ 提供

  • 酒店提供早餐。

    Jiǔdiàn tígōng zǎocān.

    Khách sạn có phục vụ bữa sáng.

  • 学校为学生提供宿舍。

    Xuéxiào wèi xuéshēng tígōng sùshè.

    Trường cung cấp ký túc xá cho sinh viên.

  • 你能提供更多信息吗?

    Nǐ néng tígōng gèng duō xìnxī ma?

    Bạn cung cấp thêm thông tin được không?

  • 这家店不提供免费送货。

    Zhè jiā diàn bù tígōng miǎnfèi sònghuò.

    Cửa hàng này không có giao hàng miễn phí.

  • 他为我们提供了很大的帮助。

    Tā wèi wǒmen tígōng le hěn dà de bāngzhù.

    Anh ấy đã giúp đỡ chúng tôi rất nhiều.

  • 公司提供的条件不错。

    Gōngsī tígōng de tiáojiàn búcuò.

    Điều kiện công ty đưa ra khá tốt.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License