扔rēngnhưng

扔 (rēng) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "nhưng", nghĩa tiếng Việt: ném; vứt; vứt bỏ. Chữ 扔 có 5 nét, thuộc bộ 手.

Nghĩa của từ 扔

động từ

  1. 1ném
  2. 2vứt
  3. 3vứt bỏ

Cách viết chữ 扔

nhưngrēng

ném, vứt đi

bộ手(thủ)

Âm Hán-Việt của 扔

nhưng — Bẫy nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.

Âm Hán-Việt của 扔 là 'nhưng', trùng đúng với liên từ 'nhưng' mà người Việt dùng hằng ngày, nhưng hai bên chẳng liên quan gì. 扔 nghĩa là ném, vứt đi. Gặp chữ này đừng nghĩ tới 'nhưng mà'.

Câu chuyện hình thành từ 扔

Bẫy nghĩa ở đây không phải là hai nghĩa từng chung một gốc rồi trôi xa nhau. Nhưng trong tiếng Việt là một liên từ thuần Việt, chưa bao giờ vay của tiếng Hán; nó chỉ tình cờ rơi trúng âm Hán-Việt của 扔. Hai bên gặp nhau ở cái tai, không có gì để nối ở phần nghĩa.

Bù lại, bản thân chữ 扔 rất dễ đọc bằng mắt. Nó mang bộ thủ (手) — cái tay — bên trái, đứng chung một họ đông đúc với 打, 拿, 抱, 拉: hễ thấy dấu tay ấy là biết chữ nói về một việc do tay làm. Phần bên phải chủ yếu gợi âm, không góp nghĩa.

Việc mà bàn tay ấy làm là buông cho vật bay đi. 扔 luôn có một lực hất: 扔球 là ném quả bóng, 扔垃圾 là quăng rác vào thùng, 扔掉 là bỏ hẳn, không giữ nữa. Khác với 放 (đặt xuống nhẹ nhàng), 扔 bao giờ cũng hàm ý vật rời khỏi tay theo một đường bay.

Vì vậy chữ này nên học bằng hình chứ đừng học bằng âm. Âm "nhưng" ở đây là một cái vỏ rỗng: người Việt không dùng nó với nghĩa nào cả, trong khi hình bàn tay hất ra thì gắn thẳng vào nghĩa và không bao giờ dẫn ta đi lạc.

Cách ghi nhớ từ 扔

扔 chỉ 5 nét, có bộ 手 (thủ, tay) bên trái vì ném là việc của tay; phần bên phải chỉ mượn âm. Nhớ hình: một cái hất tay là đồ bay đi mất.

Ví dụ với từ 扔

  • 请把垃圾扔到垃圾桶里。

    Qǐng bǎ lājī rēng dào lājītǒng lǐ.

    Làm ơn vứt rác vào thùng rác.

  • 别扔了,这个还能用。

    Bié rēng le, zhège hái néng yòng.

    Đừng vứt, cái này còn dùng được.

  • 他把球扔给我。

    Tā bǎ qiú rēng gěi wǒ.

    Anh ấy ném quả bóng cho tôi.

  • 你为什么把它扔了?

    Nǐ wèishénme bǎ tā rēng le?

    Sao bạn lại vứt nó đi?

  • 这些旧衣服可以扔掉。

    Zhèxiē jiù yīfu kěyǐ rēng diào.

    Mấy bộ quần áo cũ này có thể vứt đi.

  • 他一生气就扔东西。

    Tā yì shēngqì jiù rēng dōngxi.

    Cứ hễ tức lên là anh ta ném đồ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License