打算dǎsuànđả toán

打算 (dǎsuàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đả toán", nghĩa tiếng Việt: dự định; kế hoạch. Từ gồm 2 chữ: 打 (đả) + 算 (toán), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 打算

  1. 1(động từ) dự định
  2. 2(danh từ) kế hoạch

Cách viết các chữ trong từ 打算

đả

đánh, gõ, gọi (điện thoại)

bộ(thủ)

Dễ nhầm钉 叮

toánsuàn

tính toán, coi là, kể như

bộ(trúc)

Dễ nhầm算 等

Âm Hán-Việt của 打算

đả toán Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đả toán' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'đả toán' mà dùng các từ thuần Việt như 'dự định', 'kế hoạch' hoặc từ Hán-Việt khác như 'dự tính'.

Lượng từ dùng với 打算

  • cái / kế hoạch

Cách ghép từ 打算

đả + toánđả toán

Cách ghi nhớ từ 打算

Nghĩa: '打' (đả) là đánh, làm; '算' (toán) là tính toán. Kết hợp lại là 'làm một phép tính' cho tương lai, tức là dự định, lên kế hoạch. Cách viết: '打' có bộ '手' (thủ) chỉ tay, hành động dùng tay; '算' có bộ '竹' (trúc) chỉ tre, ngày xưa dùng thẻ tre để tính toán. Nhìn bộ '竹' là liên tưởng đến tính toán, sổ sách.

Ví dụ với từ 打算

  • 我打算明天去图书馆。

    Wǒ dǎsuàn míngtiān qù túshūguǎn.

    Tôi dự định ngày mai đi thư viện.

  • 你有什么打算?

    Nǐ yǒu shénme dǎsuàn?

    Bạn có dự định gì?

  • 他打算学习中文。

    Tā dǎsuàn xuéxí Zhōngwén.

    Anh ấy dự định học tiếng Trung.

  • 我们还没做好打算。

    Wǒmen hái méi zuò hǎo dǎsuàn.

    Chúng tôi vẫn chưa lên kế hoạch xong.

  • 你打算怎么回家?

    Nǐ dǎsuàn zěnme huí jiā?

    Bạn định về nhà bằng cách nào?

  • 这个打算听起来不错。

    Zhège dǎsuàn tīng qǐlái bùcuò.

    Kế hoạch này nghe có vẻ không tồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License