决定juédìngquyết định

phồn thể: 決定

决定 (juédìng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quyết định", nghĩa tiếng Việt: quyết định; sự quyết định. Từ gồm 2 chữ: 决 (quyết) + 定 (định), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 决定

  1. 1(động từ) quyết định
  2. 2(danh từ) sự quyết định

Cách viết các chữ trong từ 决定

quyếtjué()

quyết định, nhất định

bộ(băng)

địnhdìng

quyết định, xác định; ổn định

bộ(miên)

Âm Hán-Việt của 决定

quyết định Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'quyết định' là từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung: đưa ra lựa chọn cuối cùng sau khi cân nhắc.

Lượng từ dùng với 决定

  • cái
  • xiànghạng mục

Cách ghép từ 决定

quyết + địnhquyết định

Cách ghi nhớ từ 决定

Để nhớ nghĩa: 'quyết định' trong tiếng Việt chính là từ này, bạn đã dùng hàng ngày rồi. Để nhớ cách viết: 决 có bộ 冫 (băng) gợi ý sự dứt khoát như băng, cộng với phần bên phải mượn âm 'quyết'. 定 có bộ 宀 (miên, mái nhà) gợi ý sự ổn định, vững chắc, kết hợp với phần dưới là biến thể của chữ 正 (chính) — ý nói mọi việc đã đâu vào đấy, chính thức và ổn định.

Ví dụ với từ 决定

  • 我决定明天去北京。

    Wǒ juédìng míngtiān qù Běijīng.

    Tôi quyết định ngày mai đi Bắc Kinh.

  • 他还没决定要不要买。

    Tā hái méi juédìng yào bù yào mǎi.

    Anh ấy vẫn chưa quyết định có mua hay không.

  • 这是一个重要的决定。

    Zhè shì yī gè zhòngyào de juédìng.

    Đây là một quyết định quan trọng.

  • 你什么时候能做出决定?

    Nǐ shénme shíhou néng zuòchū juédìng?

    Khi nào bạn có thể đưa ra quyết định?

  • 我们决定先吃饭再去看电影。

    Wǒmen juédìng xiān chīfàn zài qù kàn diànyǐng.

    Chúng tôi quyết định ăn cơm trước rồi mới đi xem phim.

  • 她的决定让大家都吃了一惊。

    Tā de juédìng ràng dàjiā dōu chī le yī jīng.

    Quyết định của cô ấy khiến mọi người đều giật mình.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License