打扫dǎsǎođả tảo

phồn thể: 打掃

打扫 (dǎsǎo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đả tảo", nghĩa tiếng Việt: quét dọn; dọn dẹp. Từ gồm 2 chữ: 打 (đả) + 扫 (tảo), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 打扫

động từ

  1. 1quét dọn
  2. 2dọn dẹp

Cách viết các chữ trong từ 打扫

đả

đánh, gõ, gọi (điện thoại)

bộ(thủ)

Dễ nhầm钉 叮

tảosǎo()

quét, quét dọn

bộ(thủ)

Âm Hán-Việt của 打扫

đả tảo Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đả tảo' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không nói 'đả tảo' mà dùng từ thuần Việt 'quét dọn' hoặc 'dọn dẹp'.

Cách ghép từ 打扫

đả + tảođả tảo

Cách ghi nhớ từ 打扫

Nghĩa: '打扫' là quét dọn. '打' (đả) ở đây mang nghĩa 'làm', kết hợp với '扫' (tảo) là 'quét' tạo thành hành động làm sạch sẽ. Cách viết: '打' có bộ '手' (thủ) chỉ tay, hành động dùng tay. '扫' cũng có bộ '手' (thủ), phần bên phải là chữ '帚' (trửu - cái chổi) viết giản lược, tay cầm chổi là quét.

Ví dụ với từ 打扫

  • 我每个周末都打扫房间。

    Wǒ měi gè zhōumò dōu dǎsǎo fángjiān.

    Cuối tuần nào tôi cũng dọn dẹp phòng.

  • 妈妈正在打扫厨房。

    Māma zhèngzài dǎsǎo chúfáng.

    Mẹ đang quét dọn nhà bếp.

  • 请帮我打扫一下客厅。

    Qǐng bāng wǒ dǎsǎo yīxià kètīng.

    Làm ơn giúp tôi dọn dẹp phòng khách một chút.

  • 他们花了两个小时打扫教室。

    Tāmen huā le liǎng gè xiǎoshí dǎsǎo jiàoshì.

    Họ đã mất hai tiếng đồng hồ để quét dọn lớp học.

  • 你打扫完了吗?

    Nǐ dǎsǎo wán le ma?

    Bạn dọn dẹp xong chưa?

  • 今天该谁打扫卫生了?

    Jīntiān gāi shéi dǎsǎo wèishēng le?

    Hôm nay đến lượt ai trực nhật rồi?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License