干净gānjìngcan tịnh

phồn thể: 乾淨

干净 (gānjìng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "can tịnh", nghĩa tiếng Việt: sạch sẽ; gọn gàng. Từ gồm 2 chữ: 干 (can) + 净 (tịnh), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 干净

tính từ

  1. 1sạch sẽ
  2. 2gọn gàng

Cách viết các chữ trong từ 干净

cangàn()

can dự, liên quan; thân cây; làm

bộ(can)

tịnhjìng()

sạch sẽ, trong sạch; chỉ còn

bộ(băng)

Âm Hán-Việt của 干净

can tịnh Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Can tịnh" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "can tịnh" để chỉ sự sạch sẽ, đây chỉ là cách đọc Hán-Việt ghép lại của hai chữ.

Cách ghép từ 干净

can + tịnhcan tịnh

Cách ghi nhớ từ 干净

Nghĩa: "Sạch sẽ" thì liên tưởng đến việc làm cho "khô" (干) và "tinh khiết" (净). Cách viết: 干 là chữ tượng hình cái khiên hoặc cái cọc, 3 nét đơn giản. 净 có bộ 冫 (băng) gợi ý sự trong lành, mát mẻ như băng; bên phải là 争 (tranh) chỉ mượn âm "tịnh".

Ví dụ với từ 干净

  • 房间很干净。

    Fángjiān hěn gānjìng.

    Căn phòng rất sạch sẽ.

  • 请把桌子擦干净。

    Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng.

    Hãy lau sạch cái bàn.

  • 衣服洗干净了吗?

    Yīfu xǐ gānjìng le ma?

    Quần áo đã giặt sạch chưa?

  • 这里的水很干净,可以喝。

    Zhèlǐ de shuǐ hěn gānjìng, kěyǐ hē.

    Nước ở đây rất sạch, có thể uống được.

  • 他穿得很干净。

    Tā chuān de hěn gānjìng.

    Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng sạch sẽ.

  • 教室打扫干净了。

    Jiàoshì dǎsǎo gānjìng le.

    Phòng học đã được quét dọn sạch sẽ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License