打印机dǎyìnjīđả ấn cơ

phồn thể: 打印機

打印机 (dǎyìnjī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "đả ấn cơ", nghĩa tiếng Việt: máy in. Từ gồm 3 chữ: 打 (đả) + 印 (ấn) + 机 (cơ), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 打印机

danh từ

  1. máy in

Cách viết các chữ trong từ 打印机

đảdǎ

đánh, gõ, gọi (điện thoại)

bộ手(thủ)

Dễ nhầm钉 叮

ấnyìn

in; dấu, dấu vết

bộ卩(tiết)

cơjī(機)

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ木(mộc)

Dễ nhầm几 肌

Âm Hán-Việt của 打印机

đả ấn cơ — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đả ấn cơ' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'máy in'. Chữ 机 (cơ) đứng cuối nghĩa là 'máy', gặp lại trong 手机 (điện thoại) và 飞机 (máy bay).

Lượng từ dùng với 打印机

  • 台tái→ cái / chiếc

Cách ghép từ 打印机

打 đả + 印 ấn + 机 cơ → đả ấn cơ

Câu chuyện hình thành từ 打印机

打 là động từ làm được mọi việc trong tiếng Trung: đánh, gõ, và cả gọi điện thoại. Vào đến 打印 thì nó nhạt gần hết nghĩa, chỉ còn giữ vai người khởi động hành động — 打印 không phải "đánh in" mà đúng là in. Người Việt lại giữ 打 ở nhánh mạnh nhất của nó: đả kích, ẩu đả, đả đảo đều còn nguyên cú đánh, nên đọc đả ấn cơ xong chẳng ai đoán ra cái máy in.

Chữ giữa mới là chữ quen. 印 (ấn) nghĩa là in, là dấu vết để lại, mang bộ 卩 (tiết), và người Việt sở hữu cả họ nhà nó: ấn bản, ấn phẩm, ấn tượng, ấn tín. Riêng in ấn đáng để ý — một tiếng thuần Việt ghép với đúng chữ Hán cùng nghĩa, kiểu ghép tiếng Việt hay làm khi muốn từ nghe đầy đặn hơn.

Còn 机 là cái máy sinh ra máy. Đứng cuối một từ, nó biến việc thành đồ vật: 手机 máy cầm tay, 飞机 máy bay, 洗衣机 máy giặt, 打印机 máy in. Điều đáng nói là tiếng Việt từng có sẵn khuôn ấy — phi cơ chính là 飞机 đọc theo âm Hán-Việt, một từ rất Việt Nam ở thế hệ trước. Ta chỉ bỏ khuôn đó để chuyển sang máy cộng với tên việc.

Máy móc thì đếm bằng 台: 办公室里有一台打印机. Và nhớ tách 打印 khỏi 复印 — cái trước là in ra từ máy tính, cái sau là photocopy lại một bản đã có; hai việc mà tiếng Việt cũng phân biệt rạch ròi bằng hai từ riêng.

Cách ghi nhớ từ 打印机

打印 (đả ấn) là in ra — 印 chính là 'ấn' trong 'in ấn', 'ấn bản'; 机 (cơ) là máy. Máy để in là máy in. Chữ 机 chỉ 6 nét, có bộ 木 (mộc, gỗ) bên trái vì máy móc thời xưa đóng bằng gỗ; 印 5 nét, thuộc bộ 卩 (tiết).

Ví dụ với từ 打印机

  • 办公室里有一台打印机。

    Bàngōngshì lǐ yǒu yì tái dǎyìnjī.

    Trong văn phòng có một cái máy in.

  • 打印机坏了。

    Dǎyìnjī huài le.

    Máy in hỏng rồi.

  • 你会用这台打印机吗?

    Nǐ huì yòng zhè tái dǎyìnjī ma?

    Bạn biết dùng cái máy in này không?

  • 我想买一个便宜的打印机。

    Wǒ xiǎng mǎi yí ge piányi de dǎyìnjī.

    Tôi muốn mua một cái máy in rẻ.

  • 打印机没有纸了。

    Dǎyìnjī méiyǒu zhǐ le.

    Máy in hết giấy rồi.

  • 新的打印机比旧的快多了。

    Xīn de dǎyìnjī bǐ jiù de kuài duō le.

    Máy in mới nhanh hơn máy cũ nhiều.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License