成绩 (chéngjì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thành tích", nghĩa tiếng Việt: thành tích; kết quả học tập; điểm số. Từ gồm 2 chữ: 成 (thành) + 绩 (tích), tổng cộng 17 nét.
Nghĩa của từ 成绩
danh từ
- 1thành tích
- 2kết quả học tập
- 3điểm số
Cách viết các chữ trong từ 成绩
Âm Hán-Việt của 成绩
thành tích — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'thành tích' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung: chỉ kết quả đạt được trong học tập hay công việc.
Lượng từ dùng với 成绩
- 项xiàng→ hạng mục
- 个gè→ cái
Cách ghép từ 成绩
成 thành + 绩 tích → thành tích
Cách ghi nhớ từ 成绩
Để nhớ nghĩa: 'Thành' là hoàn thành, đạt được; 'tích' là sợi tơ (bộ mịch) tượng trưng cho việc tích lũy, gom góp từng chút một. Thành tích chính là kết quả được tích lũy sau quá trình nỗ lực. Để nhớ cách viết chữ '绩': bên trái là bộ mịch (sợi tơ) chỉ sự liên tục, bên phải là 'trách' (trách nhiệm) gợi ý cách đọc 'tích'.
Ví dụ với từ 成绩
他的考试成绩很好。
Tā de kǎoshì chéngjì hěn hǎo.
Thành tích thi cử của anh ấy rất tốt.
你这次考试的成绩是多少?
Nǐ zhè cì kǎoshì de chéngjì shì duōshao?
Thành tích kỳ thi lần này của bạn là bao nhiêu?
老师在网上公布了成绩。
Lǎoshī zài wǎngshang gōngbù le chéngjì.
Thầy giáo đã công bố thành tích trên mạng.
我们为他的成绩感到骄傲。
Wǒmen wèi tā de chéngjì gǎndào jiāo'ào.
Chúng tôi cảm thấy tự hào về thành tích của anh ấy.
只要努力,就能取得好成绩。
Zhǐyào nǔlì, jiù néng qǔdé hǎo chéngjì.
Chỉ cần nỗ lực, là có thể đạt được thành tích tốt.
这个学期的成绩比上个学期进步了。
Zhège xuéqī de chéngjì bǐ shàngge xuéqī jìnbù le.
Thành tích học kỳ này tiến bộ hơn học kỳ trước.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
