懂得dǒngdeđổng đắc

懂得 (dǒngde) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đổng đắc", nghĩa tiếng Việt: hiểu; biết; thấu hiểu. Từ gồm 2 chữ: 懂 (đổng) + 得 (đắc), tổng cộng 26 nét.

Nghĩa của từ 懂得

động từ

  1. 1hiểu
  2. 2biết
  3. 3thấu hiểu

Cách viết các chữ trong từ 懂得

đổngdǒng

hiểu, biết

bộ(tâm)

Dễ nhầm董 憧

đắcděi

được, có thể; phải

bộ(xích)

Dễ nhầm很 待

Âm Hán-Việt của 懂得

đổng đắc Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đổng đắc' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'đổng đắc' mà dùng các từ thuần Việt như 'hiểu', 'biết', hoặc từ Hán-Việt khác như 'lý giải', 'thấu hiểu'.

Cách ghép từ 懂得

đổng + đắcđổng đắc

Cách ghi nhớ từ 懂得

Nghĩa: '懂' (đổng) có bộ Tâm (心) nằm bên trái, liên quan đến suy nghĩ, tình cảm trong lòng, nghĩa là 'hiểu, biết'. '得' (đắc) nghĩa là 'được'. 'Hiểu được' chính là '懂得'. Cách viết: '懂' gồm bộ Tâm (心) đứng bên trái, bên phải là chữ 'Đổng' (董) gợi âm. '得' có bộ Xích (彳) bên trái chỉ bước chân, hàm ý đạt được điều gì đó sau một quá trình, bên phải là 'Đán' (旦) và 'Thốn' (寸).

Ví dụ với từ 懂得

  • 我懂得你的意思。

    Wǒ dǒngde nǐ de yìsi.

    Tôi hiểu ý của bạn.

  • 他不懂得怎么用这个机器。

    Tā bù dǒngde zěnme yòng zhège jīqì.

    Anh ấy không biết cách dùng cái máy này.

  • 你懂得这句话的意思吗?

    Nǐ dǒngde zhè jù huà de yìsi ma?

    Bạn có hiểu nghĩa của câu này không?

  • 孩子们已经懂得要保护环境。

    Háizimen yǐjīng dǒngde yào bǎohù huánjìng.

    Bọn trẻ đã biết phải bảo vệ môi trường.

  • 只有经历过,才能真正懂得。

    Zhǐyǒu jīnglì guò, cái néng zhēnzhèng dǒngde.

    Chỉ có trải qua rồi mới có thể thực sự thấu hiểu.

  • 她懂得很多做菜的方法。

    Tā dǒngde hěn duō zuò cài de fāngfǎ.

    Cô ấy biết rất nhiều cách nấu ăn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License