dǒngđổng

懂 (dǒng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "đổng", nghĩa tiếng Việt: hiểu; biết. Chữ 懂 có 15 nét, thuộc bộ 心.

Nghĩa của từ 懂

động từ

  1. 1hiểu
  2. 2biết

Cách viết chữ 懂

đổngdǒng

hiểu, biết

bộ(tâm)

Dễ nhầm董 憧

Âm Hán-Việt của

đổng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'đổng' không phải là từ tiếng Việt hiện đại mang nghĩa 'hiểu'. Trong tiếng Việt, 'đổng' chỉ xuất hiện trong từ láy như 'đủng đổng' (nghĩa khác) hoặc tên riêng, không dùng với nghĩa 'hiểu biết'.

Cách ghi nhớ từ 懂

Để nhớ nghĩa 'hiểu': chữ 懂 (đổng) có bộ 心 (tâm, trái tim) nằm bên trái, cho thấy sự hiểu biết gắn liền với cảm nhận trong lòng. Phần bên phải là 董 (đổng) chỉ mượn âm, không liên quan đến nghĩa. Cách viết: bắt đầu từ bộ 心 (4 nét) bên trái, sau đó viết phần 董 bên phải (12 nét) – tổng cộng 15 nét. Nhìn bộ tâm là liên tưởng ngay đến việc 'hiểu' bằng cả tấm lòng.

Ví dụ với từ 懂

  • 你懂中文吗?

    Nǐ dǒng Zhōngwén ma?

    Bạn có hiểu tiếng Trung không?

  • 我不懂这个问题。

    Wǒ bù dǒng zhège wèntí.

    Tôi không hiểu câu hỏi này.

  • 他懂很多语言。

    Tā dǒng hěn duō yǔyán.

    Anh ấy biết nhiều ngôn ngữ.

  • 你听懂了吗?

    Nǐ tīng dǒng le ma?

    Bạn nghe hiểu chưa?

  • 我懂你的意思。

    Wǒ dǒng nǐ de yìsi.

    Tôi hiểu ý của bạn.

  • 小孩子不懂事。

    Xiǎo háizi bù dǒng shì.

    Trẻ con chưa hiểu chuyện.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License