nguyệnyuàn
mong muốn, tự nguyện; lời cầu chúc
bộ心(tâm)
愿意 (yuànyì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nguyện ý", nghĩa tiếng Việt: sẵn lòng, mong muốn. Từ gồm 2 chữ: 愿 (nguyện) + 意 (ý), tổng cộng 27 nét.
động từ
nguyệnyuàn
mong muốn, tự nguyện; lời cầu chúc
bộ心(tâm)
ýyì
ý nghĩ, ý tứ; mong muốn
bộ心(tâm)
Dễ nhầm音 竟
nguyện ý — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Người Việt dùng 'nguyện ý' với nghĩa sẵn lòng, mong muốn làm gì đó, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.
愿 nguyện + 意 ý → nguyện ý
愿 (nguyện) = 原 (nguyên, đồng cỏ) + 心 (tâm, trái tim) — mong muốn xuất phát từ đáy lòng. 意 (ý) = 音 (âm, âm thanh) + 心 (tâm) — ý nghĩ trong lòng như tiếng nói bên trong. Cả hai chữ đều có bộ 心 (tâm) ở dưới, cho thấy 'nguyện ý' là trạng thái tình cảm, sự đồng thuận từ trái tim.
我愿意帮助你。
Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ.
Tôi sẵn lòng giúp đỡ bạn.
你愿意跟我结婚吗?
Nǐ yuànyì gēn wǒ jiéhūn ma?
Em có đồng ý kết hôn với anh không?
他不愿意去医院。
Tā bù yuànyì qù yīyuàn.
Anh ấy không muốn đến bệnh viện.
只要你们愿意,我们就可以开始。
Zhǐyào nǐmen yuànyì, wǒmen jiù kěyǐ kāishǐ.
Chỉ cần các bạn sẵn lòng, chúng ta có thể bắt đầu.
她很愿意和大家分享经验。
Tā hěn yuànyì hé dàjiā fēnxiǎng jīngyàn.
Cô ấy rất sẵn lòng chia sẻ kinh nghiệm với mọi người.
你愿意试试这个新方法吗?
Nǐ yuànyì shì shì zhège xīn fāngfǎ ma?
Bạn có muốn thử phương pháp mới này không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License