同意tóngyìđồng ý

同意 (tóngyì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đồng ý", nghĩa tiếng Việt: đồng ý; tán thành; chấp thuận. Từ gồm 2 chữ: 同 (đồng) + 意 (ý), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 同意

động từ

  1. 1đồng ý
  2. 2tán thành
  3. 3chấp thuận

Cách viết các chữ trong từ 同意

đồngtóng

cùng, giống nhau

bộ(khẩu)

Dễ nhầm问 回

ý

ý nghĩ, ý tứ; mong muốn

bộ(tâm)

Dễ nhầm音 竟

Âm Hán-Việt của 同意

đồng ý Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'đồng ý' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung là bày tỏ sự tán thành, chấp thuận.

Cách ghép từ 同意

đồng + ýđồng ý

Cách ghi nhớ từ 同意

Để nhớ nghĩa: 'đồng ý' chính là âm Hán-Việt và cũng là từ tiếng Việt ta dùng hàng ngày. Để nhớ cách viết: 同 (đồng) là bộ 口 (khẩu, cái miệng) kết hợp với nét ngang và nét móc, thể hiện sự thống nhất từ một miệng nói ra; 意 (ý) có bộ 心 (tâm, trái tim) ở dưới, cho thấy ý kiến xuất phát từ suy nghĩ trong lòng.

Ví dụ với từ 同意

  • 我同意你的看法。

    Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.

    Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  • 他同意帮我们搬家。

    Tā tóngyì bāng wǒmen bānjiā.

    Anh ấy đồng ý giúp chúng tôi chuyển nhà.

  • 你同意这个计划吗?

    Nǐ tóngyì zhège jìhuà ma?

    Bạn có đồng ý với kế hoạch này không?

  • 老板已经同意了。

    Lǎobǎn yǐjīng tóngyì le.

    Sếp đã đồng ý rồi.

  • 我们完全同意你的建议。

    Wǒmen wánquán tóngyì nǐ de jiànyì.

    Chúng tôi hoàn toàn đồng ý với đề nghị của bạn.

  • 经过讨论,大家终于同意了。

    Jīngguò tǎolùn, dàjiā zhōngyú tóngyì le.

    Sau khi thảo luận, mọi người cuối cùng đã đồng ý.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License