感冒gǎnmàocảm mạo

感冒 (gǎnmào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cảm mạo", nghĩa tiếng Việt: cảm cúm; cảm thấy hứng thú (thường dùng trong câu phủ định). Từ gồm 2 chữ: 感 (cảm) + 冒 (mạo), tổng cộng 22 nét.

Nghĩa của từ 感冒

  1. 1(danh từ) cảm cúm
  2. 2(động từ) cảm thấy hứng thú (thường dùng trong câu phủ định)

Cách viết các chữ trong từ 感冒

cảmgǎn

cảm thấy, xúc động

bộ(tâm)

mạomào()

mạo hiểm; giả mạo; bốc lên

bộ(quynh)

Dễ nhầm昌 帽

Âm Hán-Việt của 感冒

cảm mạo Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Người Việt dùng 'cảm mạo' nhưng là từ cổ/trang trọng, ít phổ biến. Nghĩa chính trong tiếng Trung là 'cảm cúm', còn tiếng Việt hiện đại thường dùng 'cảm cúm' hoặc 'cảm'.

Lượng từ dùng với 感冒

  • chángtrận
  • lần

Cách ghép từ 感冒

cảm + mạocảm mạo

Cách ghi nhớ từ 感冒

Nghĩa: 'Cảm mạo' nghe giống 'cảm' (cảm cúm) và 'mạo' (mạo hiểm). Hãy tưởng tượng bạn bị cảm mà vẫn mạo hiểm ra ngoài trời lạnh, bệnh sẽ nặng thêm. Cách viết: 感 có bộ 心 (tâm, trái tim) ở dưới, liên quan đến cảm xúc, cảm giác trong người. 冒 có bộ 冂 (quynh, vùng xa) và phần trên giống chữ 'nhật' (mặt trời) nhưng thực ra là 'mạo' (mũ), chỉ việc đội mũ che đầu khi ra ngoài để tránh bị cảm lạnh.

Ví dụ với từ 感冒

  • 我感冒了。

    Wǒ gǎnmào le.

    Tôi bị cảm rồi.

  • 你感冒了吗?

    Nǐ gǎnmào le ma?

    Bạn bị cảm à?

  • 他得了重感冒。

    Tā dé le zhòng gǎnmào.

    Anh ấy bị cảm nặng.

  • 我对这个电影不感冒。

    Wǒ duì zhège diànyǐng bù gǎnmào.

    Tôi không hứng thú với bộ phim này.

  • 感冒的时候要多喝水。

    Gǎnmào de shíhou yào duō hē shuǐ.

    Khi bị cảm phải uống nhiều nước.

  • 她感冒了,所以没去上班。

    Tā gǎnmào le, suǒyǐ méi qù shàngbān.

    Cô ấy bị cảm nên không đi làm.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License