发烧 (fāshāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phát thiêu", nghĩa tiếng Việt: sốt; phát sốt. Từ gồm 2 chữ: 发 (phát) + 烧 (thiêu), tổng cộng 15 nét.
Nghĩa của từ 发烧
động từ
- 1sốt
- 2phát sốt
Cách viết các chữ trong từ 发烧
Âm Hán-Việt của 发烧
phát thiêu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'phát thiêu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'bị phát thiêu' mà nói 'bị sốt' hoặc 'phát sốt' (dùng 'sốt' thuần Việt).
Cách ghép từ 发烧
发 phát + 烧 thiêu → phát thiêu
Cách ghi nhớ từ 发烧
Nghĩa: 'Phát' là sinh ra, 'thiêu' là đốt cháy. Hình dung cơn sốt như lửa đốt từ bên trong cơ thể phát ra ngoài, làm người nóng bừng. Cách viết: 烧 có bộ 火 (hoả, lửa) bên trái, bên phải là 尧 (nghiêu) gợi âm 'thiêu'. Nhìn bộ lửa là biết liên quan đến nhiệt độ cao. 发 là chữ đơn giản, gồm nét phẩy và chữ 又 (hựu) bên dưới, không có bộ thủ đặc biệt nào cần nhớ thêm.
Ví dụ với từ 发烧
我发烧了。
Wǒ fāshāo le.
Tôi bị sốt rồi.
他发烧到39度。
Tā fāshāo dào sānshíjiǔ dù.
Anh ấy sốt đến 39 độ.
你发烧吗?
Nǐ fāshāo ma?
Bạn có bị sốt không?
孩子发烧了,快去医院吧。
Háizi fāshāo le, kuài qù yīyuàn ba.
Đứa trẻ bị sốt rồi, mau đến bệnh viện đi.
发烧的时候要多喝水。
Fāshāo de shíhou yào duō hē shuǐ.
Khi bị sốt phải uống nhiều nước.
他最近发烧,没去上班。
Tā zuìjìn fāshāo, méi qù shàngbān.
Dạo này anh ấy bị sốt, không đi làm.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
