cảmgǎn
cảm thấy, xúc động
bộ心(tâm)
感兴趣 (gǎn xìngqù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cảm hứng thú", nghĩa tiếng Việt: cảm thấy hứng thú; quan tâm. Từ gồm 3 chữ: 感 (cảm) + 兴 (hứng) + 趣 (thú), tổng cộng 34 nét.
động từ
cảmgǎn
cảm thấy, xúc động
bộ心(tâm)
hứngxìng(興)
hưng thịnh, phấn khởi
bộ八(bát)
Dễ nhầm头 光
thúqù
thú vị, hứng thú; xu hướng
bộ走(tẩu)
Dễ nhầm起 越
cảm hứng thú — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
"Cảm hứng thú" là cách ghép âm Hán-Việt của ba chữ, không phải một từ tiếng Việt có thật. Người Việt không nói "cảm hứng thú" mà dùng "hứng thú" hoặc "quan tâm".
感 cảm + 兴 hứng + 趣 thú → cảm hứng thú
Nghĩa: "Cảm" (感) là cảm thấy, "hứng thú" (兴趣) là sự thích thú. Ghép lại là "cảm thấy hứng thú". Nhớ cấu trúc: 对 + đối tượng + 感兴趣. Cách viết: 感 có bộ 心 (tâm) ở dưới, liên quan đến cảm xúc trong lòng. 趣 có bộ 走 (tẩu) nghĩa là đi, kết hợp với 取 (thủ) chỉ việc hướng tới điều mình thích.
我对中国历史很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
他对足球不感兴趣。
Tā duì zúqiú bù gǎn xìngqù.
Anh ấy không hứng thú với bóng đá.
你感兴趣的话,我们可以一起去。
Nǐ gǎn xìngqù dehuà, wǒmen kěyǐ yīqǐ qù.
Nếu bạn hứng thú, chúng ta có thể cùng đi.
她好像对这件事很感兴趣。
Tā hǎoxiàng duì zhè jiàn shì hěn gǎn xìngqù.
Cô ấy hình như rất quan tâm đến chuyện này.
你们对什么感兴趣?
Nǐmen duì shénme gǎn xìngqù?
Các bạn hứng thú với điều gì?
我对画画儿开始感兴趣了。
Wǒ duì huà huàr kāishǐ gǎn xìngqù le.
Tôi bắt đầu thấy hứng thú với việc vẽ tranh rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License