爱好àihàoái hiếu

phồn thể: 愛好

爱好 (àihào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "ái hiếu", nghĩa tiếng Việt: sở thích, đam mê; yêu thích, thích thú. Từ gồm 2 chữ: 爱 (ái) + 好 (hảo), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 爱好

  1. 1(động từ) sở thích, đam mê
  2. 2(danh từ) yêu thích, thích thú

Cách viết các chữ trong từ 爱好

áiài(愛)

yêu, thương

bộ爪(trảo)

Dễ nhầm受 爰

hiếuhào

Đọc khác: hảo hǎo

tốt, đẹp; thân thiện

bộ女(nữ)

Dễ nhầm妇 如

Âm Hán-Việt của 爱好

ái hiếu — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'ái hiếu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'ái hiếu' để chỉ sở thích hay đam mê.

Lượng từ dùng với 爱好

  • 个gè→ cái / sở
  • 种zhǒng→ loại

Cách ghép từ 爱好

爱 ái + 好 hảo → ái hiếu

Cách ghi nhớ từ 爱好

Nghĩa: 'Ái' (yêu) + 'hảo' (tốt, đẹp) → yêu thích những điều tốt đẹp, đó chính là sở thích. Cách viết: '爱' có bộ '爪' (trảo, móng vuốt) ở trên, theo lối chiết tự truyền thống thể hiện sự che chở, bao bọc; '好' có bộ '女' (nữ, người phụ nữ) + '子' (tử, con cái) → hình ảnh người mẹ và đứa con, biểu thị điều tốt lành, yêu mến.

Ví dụ với từ 爱好

  • 你有什么爱好?

    Nǐ yǒu shénme àihào?

    Bạn có sở thích gì?

  • 我的爱好是看书。

    Wǒ de àihào shì kàn shū.

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  • 他爱好运动。

    Tā àihào yùndòng.

    Anh ấy yêu thích thể thao.

  • 她从小就爱好音乐。

    Tā cóngxiǎo jiù àihào yīnyuè.

    Cô ấy yêu thích âm nhạc từ nhỏ.

  • 这个爱好花了他很多时间。

    Zhège àihào huā le tā hěn duō shíjiān.

    Sở thích này đã tốn của anh ấy rất nhiều thời gian.

  • 培养一个爱好很重要。

    Péiyǎng yī gè àihào hěn zhòngyào.

    Nuôi dưỡng một sở thích là rất quan trọng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License