兴趣xìngqùhưng thú

phồn thể: 興趣

兴趣 (xìngqù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hưng thú", nghĩa tiếng Việt: sở thích; hứng thú. Từ gồm 2 chữ: 兴 (hưng) + 趣 (thú), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 兴趣

danh từ

  1. 1sở thích
  2. 2hứng thú

Cách viết các chữ trong từ 兴趣

hưngXīng()

hưng thịnh, phấn khởi

bộ(bát)

Dễ nhầm头 光

thú

thú vị, hứng thú; xu hướng

bộ(tẩu)

Dễ nhầm起 越

Âm Hán-Việt của 兴趣

hưng thú Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hưng thú' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'Tôi có hưng thú với bóng đá' mà sẽ dùng từ thuần Việt 'sở thích' hoặc từ Hán-Việt khác như 'hứng thú'.

Lượng từ dùng với 兴趣

  • cái / niềm

Cách ghép từ 兴趣

hưng + thúhưng thú

Cách ghi nhớ từ 兴趣

Nghĩa: 'Hưng' là phấn khởi, 'thú' là niềm vui, ghép lại là niềm vui phấn khởi khi làm điều mình thích. Nhớ cách viết: Chữ '兴' (hưng) có bộ '八' (bát) bên trên, tượng trưng cho hai tay nâng đỡ, phần dưới giống hình cái bàn, thể hiện sự nâng đỡ, phấn chấn. Chữ '趣' (thú) có bộ '走' (tẩu, chạy đi) bên trái, bên phải là '取' (thủ, lấy), ngụ ý xu hướng chạy theo để đạt lấy điều mình thích.

Ví dụ với từ 兴趣

  • 我对中国功夫很感兴趣。

    Wǒ duì Zhōngguó gōngfu hěn gǎn xìngqù.

    Tôi rất có hứng thú với võ thuật Trung Quốc.

  • 你有什么兴趣?

    Nǐ yǒu shénme xìngqù?

    Bạn có sở thích gì?

  • 他的兴趣是画画儿。

    Tā de xìngqù shì huà huàr.

    Sở thích của anh ấy là vẽ tranh.

  • 我对这件事没有兴趣。

    Wǒ duì zhè jiàn shì méiyǒu xìngqù.

    Tôi không có hứng thú với chuyện này.

  • 兴趣是最好的老师。

    Xìngqù shì zuì hǎo de lǎoshī.

    Hứng thú là người thầy tốt nhất.

  • 她慢慢失去了对跳舞的兴趣。

    Tā mànmàn shīqùle duì tiàowǔ de xìngqù.

    Cô ấy dần dần mất đi hứng thú với khiêu vũ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License