总是zǒngshìtổng thị

phồn thể: 總是

总是 (zǒngshì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tổng thị", nghĩa tiếng Việt: luôn luôn; lúc nào cũng. Từ gồm 2 chữ: 总 (tổng) + 是 (thị), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 总是

phó từ

  1. 1luôn luôn
  2. 2lúc nào cũng

Cách viết các chữ trong từ 总是

tổngzǒng()

tổng cộng, gộp lại

bộ(bát)

Dễ nhầm兑 曾

thịshì()

là; đúng

bộ(nhật)

Dễ nhầm足 走

Âm Hán-Việt của 总是

tổng thị Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Tổng thị" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm từ này trong giao tiếp hàng ngày.

Cách ghép từ 总是

tổng + thịtổng thị

Cách ghi nhớ từ 总是

Nghĩa: "Tổng" (总) là gộp lại, "thị" (是) là đúng, là phải. Hễ gộp lại lần nào cũng đúng như vậy thì là "luôn luôn". Cách viết: 总 gồm bộ 八 (bát) và phần dưới giống 心 (tâm, trái tim), ý chỉ gom hết vào lòng. 是 gồm bộ 日 (nhật, mặt trời) và 正 (chính, ngay thẳng), chỉ sự đúng đắn rõ như ban ngày.

Ví dụ với từ 总是

  • 他总是很忙。

    Tā zǒngshì hěn máng.

    Anh ấy lúc nào cũng bận.

  • 你为什么总是迟到?

    Nǐ wèishénme zǒngshì chídào?

    Sao bạn lúc nào cũng đến muộn vậy?

  • 她总是第一个到教室。

    Tā zǒngshì dì yī gè dào jiàoshì.

    Cô ấy luôn là người đầu tiên đến lớp.

  • 我爸爸总是很早起床。

    Wǒ bàba zǒngshì hěn zǎo qǐchuáng.

    Bố tôi luôn dậy rất sớm.

  • 他总是忘记带钥匙。

    Tā zǒngshì wàngjì dài yàoshi.

    Anh ta luôn quên mang chìa khóa.

  • 别总是玩手机,对眼睛不好。

    Bié zǒngshì wán shǒujī, duì yǎnjīng bù hǎo.

    Đừng có lúc nào cũng nghịch điện thoại, không tốt cho mắt đâu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License