经常 (jīngcháng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "kinh thường", nghĩa tiếng Việt: thường xuyên; hay. Từ gồm 2 chữ: 经 (kinh) + 常 (thường), tổng cộng 19 nét.
Nghĩa của từ 经常
phó từ
- 1thường xuyên
- 2hay
Cách viết các chữ trong từ 经常
Âm Hán-Việt của 经常
kinh thường — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'kinh thường' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'thường xuyên'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 经常
经 kinh + 常 thường → kinh thường
Cách ghi nhớ từ 经常
Nhớ nghĩa: 'Kinh' (经) là trải qua, 'thường' (常) là bình thường, lặp đi lặp lại. Việc gì trải qua một cách bình thường, đều đặn thì thành 'thường xuyên'. Nhớ cách viết: 经 có bộ 纟 (mịch) chỉ sợi tơ, liên tưởng đến sự liên tục, không đứt đoạn như đường chỉ. 常 có bộ 巾 (cân) là khăn, phía trên là chữ 'thượng' (尚) biến thể, gợi ý một thứ gì đó luôn ở bên trên, thường trực như chiếc khăn luôn mang theo.
Ví dụ với từ 经常
我经常去图书馆看书。
Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.
Tôi thường xuyên đến thư viện đọc sách.
他经常迟到。
Tā jīngcháng chídào.
Anh ấy hay đi muộn.
你经常运动吗?
Nǐ jīngcháng yùndòng ma?
Bạn có thường xuyên tập thể dục không?
我们经常一起吃饭。
Wǒmen jīngcháng yīqǐ chīfàn.
Chúng tôi thường xuyên ăn cơm cùng nhau.
她经常帮助别人。
Tā jīngcháng bāngzhù biérén.
Cô ấy thường hay giúp đỡ người khác.
这个地方经常下雨。
Zhège dìfang jīngcháng xiàyǔ.
Nơi này thường xuyên mưa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
