常常chángchángthường thường

常常 (chángcháng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thường thường", nghĩa tiếng Việt: thường xuyên; hay. Từ gồm 2 chữ: 常 (thường) + 常 (thường), tổng cộng 22 nét.

Nghĩa của từ 常常

phó từ

  1. 1thường xuyên
  2. 2hay

Cách viết các chữ trong từ 常常

thườngcháng

thường, bình thường; thường xuyên

bộ(cân)

Dễ nhầm尝 裳

thườngcháng

thường, bình thường; thường xuyên

bộ(cân)

Dễ nhầm尝 裳

Âm Hán-Việt của 常常

thường thường Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thường thường' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa 'thường xuyên', trùng khớp với nghĩa của từ '常常' trong tiếng Trung.

Cách ghép từ 常常

thường + thườngthường thường

Cách ghi nhớ từ 常常

Âm Hán-Việt 'thường thường' đọc giống hệt từ tiếng Việt, bạn có thể liên tưởng ngay đến việc một việc gì đó lặp đi lặp lại như một thói quen. Về cách viết, chữ '常' gồm bộ '巾' (cân, khăn) ở dưới, phía trên là chữ '尚' (thượng) biến thể. Theo lối chiết tự truyền thống, '巾' tượng trưng cho tấm vải, còn '尚' gợi ý về âm đọc. Bạn có thể hình dung một thói quen thường xuyên như một tấm khăn luôn được mang theo bên mình.

Ví dụ với từ 常常

  • 我常常去图书馆看书。

    Wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū.

    Tôi thường xuyên đến thư viện đọc sách.

  • 他常常迟到。

    Tā chángcháng chídào.

    Anh ấy hay đi muộn.

  • 你常常运动吗?

    Nǐ chángcháng yùndòng ma?

    Bạn có thường xuyên tập thể dục không?

  • 我们小时候常常一起玩。

    Wǒmen xiǎoshíhou chángcháng yīqǐ wán.

    Chúng tôi hồi nhỏ thường hay chơi với nhau.

  • 她常常忘记带钥匙。

    Tā chángcháng wàngjì dài yàoshi.

    Cô ấy thường xuyên quên mang chìa khóa.

  • 爸爸常常工作到很晚。

    Bàba chángcháng gōngzuò dào hěn wǎn.

    Bố tôi thường làm việc đến rất muộn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License